Bỏ qua đến nội dung

过年

guò nián
HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ăn Tết
  2. 2. ăn Tết Nguyên Đán

Usage notes

Collocations

Commonly used with 回 (e.g., 回家过年) meaning 'to go home for the New Year'.

Cultural notes

过年 often involves family reunions, special meals, and giving red envelopes (红包).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
过年 时,孩子们喜欢放鞭炮。
During Chinese New Year, children like to set off firecrackers.
过年 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 693731)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.