Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ăn Tết
- 2. ăn Tết Nguyên Đán
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Commonly used with 回 (e.g., 回家过年) meaning 'to go home for the New Year'.
Cultural notes
过年 often involves family reunions, special meals, and giving red envelopes (红包).
Câu ví dụ
Hiển thị 2过年 时,孩子们喜欢放鞭炮。
During Chinese New Year, children like to set off firecrackers.
过年 了。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.