Bỏ qua đến nội dung

过得

guò dé

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. How are you getting by?
  2. 2. How's life?
  3. 3. contraction of 過得去|过得去, can get by
  4. 4. tolerably well
  5. 5. not too bad

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他一直 过得 很节俭。
He has always lived very frugally.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.