Bỏ qua đến nội dung

运算

yùn suàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tính toán
  2. 2. thực hiện phép tính
  3. 3. phép toán

Usage notes

Collocations

常与“进行”“作”等动词搭配,如“进行运算”“作运算”。

Common mistakes

不能带宾语;不能说“运算题目”,应说“对题目进行运算”或直接用“计算题目”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
计算机正在快速 运算
The computer is performing calculations quickly.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.