进退
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tiến và lui
- 2. biết khi nào nên đến và khi nào nên rời đi
- 3. ý thức về sự đúng đắn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 进退
không biết tiến thoái
không thể tiến thoái (thành ngữ); không còn đường lui
tiến thoái đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể có nhiều cách dịch
tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ); không còn lối thoát nào khỏi thế tiến thoái lưỡng nan
không còn chỗ để tiến hoặc lùi (thành ngữ); lúng túng, bối rối
tiến thoái có quy luật (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau
không có lối tiến thoái (thành ngữ); không còn lối thoát khỏi thế tiến thoái lưỡng nan
không còn lối thoát (thành ngữ)
không còn đường tiến thoái (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình thế khó xử
tự do ra vào