Định nghĩa
- 1. tiến và lui
- 2. biết khi nào nên đến và khi nào nên rời đi
- 3. ý thức về sự đúng đắn
Từ chứa 进退
không biết tiến thoái
không thể tiến thoái (thành ngữ); không còn đường lui
tiến thoái đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể có nhiều cách dịch
tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ); không còn lối thoát nào khỏi thế tiến thoái lưỡng nan
không còn chỗ để tiến hoặc lùi (thành ngữ); lúng túng, bối rối
tiến thoái có quy luật (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau
không có lối tiến thoái (thành ngữ); không còn lối thoát khỏi thế tiến thoái lưỡng nan
không còn lối thoát (thành ngữ)
không còn đường tiến thoái (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình thế khó xử
tự do ra vào