Bỏ qua đến nội dung

jìn
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vào
  2. 2. tiến vào
  3. 3. đi vào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他一 房间就打喷嚏。
小偷窜 了巷子。
他钻 了山洞。
船已经 港了。
他把衣服塞 了箱子。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 进

上进心
shàng jìn xīn

sự cầu tiến

促进
cù jìn

thúc đẩy

先进
xiān jìn

tiên tiến

前进
qián jìn

tiến lên

增进
zēng jìn

thúc đẩy

引进
yǐn jìn

giới thiệu

循序渐进
xún xù jiàn jìn

tiến bộ từng bước

推进
tuī jìn

tiến hành

改进
gǎi jìn

cải tiến

与时俱进
yǔ shí jù jìn

tiến kịp thời đại

请进
qǐng jìn

vào đi

走进
zǒu jìn

vào

进一步
jìn yī bù

tiếp tục

进来
jìn lái

vào

进修
jìn xiū

học nâng cao

进入
jìn rù

vào

进出
jìn chū

vào ra

进出口
jìn chū kǒu

nhập khẩu và xuất khẩu

进化
jìn huà

tiến hóa

进去
jìn qù

vào trong

进口
jìn kǒu

nhập khẩu

进场
jìn chǎng

vào sân

进展
jìn zhǎn

tiến triển

进度
jìn dù

tiến độ

进攻
jìn gōng

tấn công

进步
jìn bù

tiến bộ

进程
jìn chéng

quá trình

进而
jìn ér

và sau đó

进行
jìn xíng

thực hiện

迈进
mài jìn

bước vào

一杆进洞
yī gān jìn dòng

cú đánh một gậy vào lỗ

一头栽进
yī tóu zāi jìn

lao đầu vào

上进
shàng jìn

tiến bộ

不是一家人不进一家门
bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén

không phải người một nhà thì không vào cùng một cửa

不知进退
bù zhī jìn tuì

không biết tiến thoái

不长进
bù zhǎng jìn

không tiến bộ

并进
bìng jìn

cùng tiến

中国国际贸易促进委员会
zhōng guó guó jì mào yì cù jìn wěi yuán huì

Phòng Thương mại Quốc tế Trung Quốc (CCPIT)

中国民主促进会
zhōng guó mín zhǔ cù jìn huì

Hội Xúc tiến Dân chủ Trung Quốc

中国精密机械进出口公司
zhōng guó jīng mì jī xiè jìn chū kǒu gōng sī

Tổng công ty Xuất nhập khẩu Máy móc Chính xác Trung Quốc

中国进出口银行
zhōng guó jìn chū kǒu yín háng

Ngân hàng Xuất nhập khẩu Trung Quốc

中航技进出口有限责任公司
zhōng háng jì jìn chū kǒu yǒu xiàn zé rèn gōng sī

Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)

二进
èr jìn

nhị phân

二进制
èr jìn zhì

hệ nhị phân

二进制编码
èr jìn zhì biān mǎ

mã nhị phân

二进宫
èr jìn gōng

tên một vở opera nổi tiếng

亢进
kàng jìn

cường năng

先进个人
xiān jìn gè rén

cá nhân tiên tiến

先进先出
xiān jìn xiān chū

nhập trước, xuất trước

先进武器
xiān jìn wǔ qì

vũ khí tiên tiến

先进水平
xiān jìn shuǐ píng

trình độ tiên tiến

先进集体
xiān jìn jí tǐ

tập thể tiên tiến

八进制
bā jìn zhì

bát phân

冒进
mào jìn

tiến quân quá sớm

凹进
āo jìn

lõm vào

前进区
qián jìn qū

quận Tiến Tiến (thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang)

前门拒虎,后门进狼
qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng

đuổi hổ cửa trước, sói vào cửa sau

刘姥姥进大观园
liú lǎo lao jìn dà guān yuán

Lưu lão lão vào Đại Quan viên

加官进位
jiā guān jìn wèi

thăng quan tiến chức

加官进爵
jiā guān jìn jué

thăng quan tiến chức

加官进禄
jiā guān jìn lù

thăng quan tiến chức

加进
jiā jìn

thêm vào

勇往前进
yǒng wǎng qián jìn

xem 勇往直前

匍匐前进
pú fú qián jìn

bò về phía trước

十六进制
shí liù jìn zhì

hệ thập lục phân

十进
shí jìn

thập phân

十进位
shí jìn wèi

hệ thập phân

十进位法
shí jìn wèi fǎ

hệ thập phân

十进制
shí jìn zhì

hệ thập phân

十进算术
shí jìn suàn shù

phép tính thập phân

原发性进行性失语
yuán fā xìng jìn xíng xìng shī yǔ

mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát

古根罕喷气推进研究中心
gǔ gēn hǎn pēn qì tuī jìn yán jiū zhōng xīn

Phòng thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ 1926)

吸进
xī jìn

hít vào

喷气推进实验室
pēn qì tuī jìn shí yàn shì

Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực

喷漆推进
pēn qī tuī jìn

phản lực phun sơn

大跃进
dà yuè jìn

Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao Trạch Đông nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến tàn phá kinh tế và hàng triệu người chết vì nạn đói do chính sách sai lầm

大进大出
dà jìn dà chū

xuất nhập khẩu quy mô lớn

奋进
fèn jìn

tiến lên dũng cảm

奋进号
fèn jìn hào

Tàu con thoi Endeavour

学如逆水行舟,不进则退
xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi

嵌进
qiàn jìn

gắn vào

师父领进门,修行在个人
shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén

thầy dẫn vào cửa, tu hành ở bản thân mỗi người

幸进
xìng jìn

may mắn vượt qua

几进宫
jǐ jìn gōng

(tiếng lóng) đã đi tù nhiều lần

后台进程
hòu tái jìn chéng

tiến trình nền (điện toán)

后进
hòu jìn

kém tiến bộ hơn

后进先出
hòu jìn xiān chū

đến sau rời trước

得寸进尺
dé cùn jìn chǐ

được tấc lại muốn thước; lòng tham không đáy

忙进忙出
máng jìn máng chū

rất bận rộn

快进
kuài jìn

tua nhanh (trình phát phương tiện)

扎实推进
zhā shi tuī jìn

tiến triển vững chắc

打进
dǎ jìn

đột phá

拖进
tuō jìn

kéo vào

招财进宝
zhāo cái jìn bǎo

mang lại tài lộc và thịnh vượng (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt dịp Tết); Chúc bạn giàu có và thành công!

挺进
tǐng jìn

tiến lên

推进剂
tuī jìn jì

thuốc phóng

推进器
tuī jìn qì

chân vịt

推进机
tuī jìn jī

xem 推進器|推进器

推进舱
tuī jìn cāng

mô-đun đẩy

插进
chā jìn

cắm vào

挤进
jǐ jìn

chen vào

改革进程
gǎi gé jìn chéng

quá trình cải cách

放进
fàng jìn

cho vào

新年进步
xīn nián jìn bù

Chúc mừng năm mới!

时间进程
shí jiān jìn chéng

diễn biến theo thời gian

朝山进香
cháo shān jìn xiāng

đi hành hương và dâng hương (thành ngữ)

核推进
hé tuī jìn

đẩy bằng năng lượng hạt nhân

步进制
bù jìn zhì

hệ thống từng bước

步进马达
bù jìn mǎ dá

động cơ bước

武进
wǔ jìn

huyện Vũ Tiến, thành phố Thường Châu, tỉnh Giang Tô

武进区
wǔ jìn qū

quận Vũ Tiến của thành phố Thường Châu, Giang Tô

杀进
shā jìn

xông vào (thành phố, v.v.)

杀进杀出
shā jìn shā chū

thực hiện một cuộc đột kích chớp nhoáng

民主建港协进联盟
mín zhǔ jiàn gǎng xié jìn lián méng

Liên minh Dân chủ Xây dựng và Tiến bộ Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị thân Bắc Kinh tại Hồng Kông

民主进步党
mín zhǔ jìn bù dǎng

DPP (Đảng Tiến bộ Dân chủ, Đài Loan)

民进党
mín jìn dǎng

Đảng Dân Tiến (DPP, Đảng Dân chủ Tiến bộ Đài Loan)

混进
hùn jìn

xâm nhập

涌进
yǒng jìn

tràn vào

演进
yǎn jìn

sự tiến hóa

渐进
jiàn jìn

tiến dần từng bước

潜进
qián jìn

lẻn vào

激进
jī jìn

cấp tiến

激进主义
jī jìn zhǔ yì

chủ nghĩa cấp tiến

激进分子
jī jìn fèn zǐ

phần tử cấp tiến; phần tử cực đoan

激进化
jī jìn huà

sự cực đoan hóa

激进武装
jī jìn wǔ zhuāng

những phần tử vũ trang cực đoan

激进武装分子
jī jìn wǔ zhuāng fèn zǐ

phần tử vũ trang cực đoan

火箭推进榴弹
huǒ jiàn tuī jìn liú dàn

lựu đạn phóng tên lửa (RPG)

照进度
zhào jìn dù

đúng tiến độ

甲状腺功能亢进
jiǎ zhuàng xiàn gōng néng kàng jìn

cường giáp

百尺竿头,更进一步
bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù

nghĩa đen: sau khi leo lên cột cao trăm thước, nên tiến thêm một bước nữa (thành ngữ)

督进去
dū jìn qù

thọc vào trong

积极进取
jī jí jìn qǔ

chủ động

稳中求进
wěn zhōng qiú jìn

tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định

突飞猛进
tū fēi měng jìn

tiến bộ vượt bậc

精进
jīng jìn

tiến bộ mạnh mẽ

素原促进
sù yuán cù jìn

kháng nguyên (y học)

累进
lěi jìn

lũy tiến

缩进
suō jìn

rút vào trong; co lại vào trong

义勇军进行曲
yì yǒng jūn jìn xíng qǔ

March of the Volunteer Army (quốc ca Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)

考进
kǎo jìn

đỗ vào (trường, đại học...) bằng cách vượt qua kỳ thi

听不进去
tīng bù jìn qu

không nghe lọt tai

胡锡进
hú xī jìn

Hồ Tích Tiến (1960-), tổng biên tập Nhật báo Hoàn Cầu 2005-2021

脑子进水
nǎo zi jìn shuǐ

mất trí

与日俱进
yǔ rì jù jìn

mỗi ngày đều có sự phát triển mới (thành ngữ)

虚心使人进步,骄傲使人落后
xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu

khiêm tốn giúp con người tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)

蠕动前进
rú dòng qián jìn

lượn sóng tiến lên

行进
xíng jìn

tiến lên

行进挡
xíng jìn dǎng

số tiến

冲进
chōng jìn

xông vào

里出外进
lǐ chū wài jìn

không đều

买进
mǎi jìn

mua vào

跌进
diē jìn

rơi vào

跟进
gēn jìn

theo dõi

跳出釜底进火坑
tiào chū fǔ dǐ jìn huǒ kēng

từ chảo rán rơi vào lửa (thành ngữ)

跳进
tiào jìn

nhảy vào

跳进黄河洗不清
tiào jìn huáng hé xǐ bù qīng

nghĩa đen: ngay cả nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không thể gột rửa sạch

踏进
tà jìn

đặt chân vào

跃进
yuè jìn

nhảy vọt

逆水行舟,不进则退
nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi (thành ngữ)

进了天堂
jìn le tiān táng

chết

进京
jìn jīng

vào kinh đô

进位法
jìn wèi fǎ

hệ thống ghi số theo cơ số, như thập phân hoặc nhị phân (toán học)

进价
jìn jià

giá mở cửa

进出境
jìn chū jìng

xuất nhập cảnh

进动
jìn dòng

tuế sai (vật lý)

进化论
jìn huà lùn

thuyết tiến hóa của Darwin

进取
jìn qǔ

tỏ ra chủ động

进取心
jìn qǔ xīn

tinh thần cầu tiến

进口商
jìn kǒu shāng

nhà nhập khẩu

进城
jìn chéng

vào thành phố

进士
jìn shì

tiến sĩ

进学
jìn xué

tiến bộ trong học tập

进宫
jìn gōng

vào cung vua

进度条
jìn dù tiáo

thanh tiến trình

进度表
jìn dù biǎo

biểu đồ tiến độ; lịch trình

进接
jìn jiē

truy cập (mạng)

进接服务
jìn jiē fú wù

máy chủ truy cập

进击
jìn jī

tấn công

进料
jìn liào

nạp liệu

进栈
jìn zhàn

(tin học) đẩy (một giá trị) vào ngăn xếp

进步主义
jìn bù zhǔ yì

chủ nghĩa tiến bộ

进步号
jìn bù hào

Progress (tên tàu vũ trụ Nga)

进水
jìn shuǐ

nước vào (tai, giày, v.v.)

进水口
jìn shuǐ kǒu

cửa nước vào

进水闸
jìn shuǐ zhá

cống lấy nước

进犯
jìn fàn

xâm lược

进献
jìn xiàn

dâng tiến cống phẩm

进球
jìn qiú

ghi bàn thắng

进发
jìn fā

(của một nhóm người hoặc đoàn xe) lên đường

进益
jìn yì

thu nhập

进行性
jìn xíng xìng

tiến triển

进行性失语
jìn xíng xìng shī yǔ

mất ngôn ngữ tiến triển

进行曲
jìn xíng qǔ

hành khúc

进行编程
jìn xíng biān chéng

chương trình thực thi

进行通信
jìn xíng tōng xìn

giao tiếp

进补
jìn bǔ

bồi bổ sức khỏe

进袭
jìn xí

đột kích

进言
jìn yán

đưa ra đề nghị (với người cấp trên)

进贡
jìn gòng

cống nạp