Bỏ qua đến nội dung

退

tuì
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rút lui
  2. 2. trở lại
  3. 3. từ chối

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他慢慢地往后 退
退 后。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9409625)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 退

后退
hòu tuì

lùi lại

撤退
chè tuì

rút lui

衰退
shuāi tuì

suy giảm

辞退
cí tuì

đuổi việc

退休
tuì xiū

nghỉ hưu

退休金
tuì xiū jīn

tiền hưu trí

退出
tuì chū

thoát

退却
tuì què

lùi

退回
tuì huí

trả lại

退学
tuì xué

bỏ học

退役
tuì yì

nghỉ hưu

退步
tuì bù

lùi bước

退票
tuì piào

trả vé

退缩
tuì suō

co rút

退让
tuì ràng

nhường nhịn

一退六二五
yī tuì liù èr wǔ

xem 一推六二五

三退
sān tuì

rút lui khỏi Đảng Cộng sản, Đoàn Thanh niên Cộng sản và Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc

不知进退
bù zhī jìn tuì

không biết tiến thoái

中途退场
zhōng tú tuì chǎng

bỏ về giữa chừng

促退
cù tuì

cản trở

倒退
dào tuì

lùi lại

全身而退
quán shēn ér tuì

toàn thân mà lui

劝退
quàn tuì

khuyên bỏ

包退
bāo tuì

bảo đảm hoàn tiền

包退换
bāo tuì huàn

bảo đảm đổi trả

告退
gào tuì

xin phép lui

回退
huí tuì

hoàn nguyên

多退少补
duō tuì shǎo bǔ

(sau khi trả trước một khoản) hoàn lại (nếu trả thừa) hoặc bù thêm (nếu trả thiếu)

学如逆水行舟,不进则退
xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi

小三劝退师
xiǎo sān quàn tuì shī

chuyên viên tư vấn phá vỡ quan hệ ngoài hôn nhân của ai đó để lấy phí

屏退
bǐng tuì

đuổi đi

引退
yǐn tuì

từ chức, về hưu

快退
kuài tuì

tua nhanh (trình phát đa phương tiện)

恬退
tián tuì

thanh thản, mãn nguyện

打退
dǎ tuì

đánh lui

打退堂鼓
dǎ tuì táng gǔ

đánh trống lui quân (thành ngữ)

击退
jī tuì

đánh lui

败退
bài tuì

rút lui trong thất bại

斥退
chì tuì

sa thải (khỏi chức vụ)

早退
zǎo tuì

về sớm (trước giờ quy định)

消退
xiāo tuì

suy giảm

减退
jiǎn tuì

rút xuống

无路可退
wú lù kě tuì

không có đường lui

知难而退
zhī nán ér tuì

biết khó mà lui (thành ngữ)

节节败退
jié jié bài tuì

liên tiếp rút lui trong thất bại

经济衰退
jīng jì shuāi tuì

suy thoái kinh tế

临渊羡鱼,不如退而结网
lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

thà về nhà dệt lưới còn hơn đứng bên ao thèm cá (thành ngữ)

临阵退缩
lín zhèn tuì suō

rút lui khi trận chiến đến gần (thành ngữ)

蘅塘退士
héng táng tuì shì

bút hiệu của Tôn Châu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn Đường thi tam bách thủ

衰退期
shuāi tuì qī

suy thoái (trong kinh tế)

退下
tuì xià

rút lui

退下金
tuì xià jīn

lương hưu

退件
tuì jiàn

từ chối (đơn xin thị thực, v.v.)

退任
tuì rèn

nghỉ hưu

退伍
tuì wǔ

xuất ngũ

退伍军人
tuì wǔ jūn rén

cựu chiến binh

退伍军人节
tuì wǔ jūn rén jié

Ngày Cựu chiến binh

退休金双轨制
tuì xiū jīn shuāng guǐ zhì

xem 養老金雙軌制|养老金双轨制

退位
tuì wèi

thoái vị

退保
tuì bǎo

hủy bảo hiểm

退冰
tuì bīng

rã đông (thực phẩm đông lạnh)

退出运行
tuì chū yùn xíng

ngừng hoạt động

退化
tuì huà

thoái hóa

退场
tuì chǎng

rời khỏi nơi diễn ra sự kiện

退婚
tuì hūn

hủy hôn

退守
tuì shǒu

rút lui và phòng thủ

退居二线
tuì jū èr xiàn

rút lui về tuyến thứ hai

退市
tuì shì

bị hủy niêm yết (cổ phiếu)

退席
tuì xí

rời khỏi cuộc họp

退庭
tuì tíng

rời khỏi phòng xử án

退后
tuì hòu

lùi lại

退思园
tuì sī yuán

Vườn Thoái Tư ở Đồng Lý, Giang Tô

退房
tuì fáng

trả phòng

退换
tuì huàn

đổi trả (hàng đã mua)

退换货
tuì huàn huò

đổi trả hàng

退散
tuì sàn

rút lui và tản đi

退格键
tuì gé jiàn

phím xóa lùi

退款
tuì kuǎn

hoàn tiền

退水
tuì shuǐ

thoát nước

退潮
tuì cháo

(thủy triều) rút xuống

退火
tuì huǒ

ủ (kim loại)

退热
tuì rè

hạ sốt

退烧
tuì shāo

hạ sốt

退烧药
tuì shāo yào

thuốc hạ sốt

退片
tuì piàn

đẩy ra (đầu đĩa)

退税
tuì shuì

hoàn thuế

退缴
tuì jiǎo

hoàn trả

退群
tuì qún

rời khỏi nhóm

退而求其次
tuì ér qiú qí cì

chấp nhận điều tốt thứ hai

退耕还林
tuì gēng huán lín

trả lại đất nông nghiệp cho rừng

退落
tuì luò

giảm xuống

退行
tuì xíng

thoái lui

退行性
tuì xíng xìng

thoái hóa

退订
tuì dìng

hủy đặt chỗ

退货
tuì huò

trả hàng

退赛
tuì sài

rút lui khỏi cuộc thi

退路
tuì lù

lối thoát

退选
tuì xuǎn

rút lui khỏi cuộc bầu cử

退避
tuì bì

rút lui

退避三舍
tuì bì sān shè

lùi tránh chín mươi dặm (thành ngữ)

退还
tuì huán

trả lại; hoàn trả; hoàn tiền; giảm giá

退钱
tuì qián

hoàn tiền

退关
tuì guān

hàng bị loại khỏi chuyến tàu hoặc máy bay dự kiến

退院
tuì yuàn

xuất viện

退隐
tuì yǐn

rút lui khỏi cuộc chiến và sống ẩn dật

退黑激素
tuì hēi jī sù

melatonin

退党
tuì dǎng

rút khỏi đảng chính trị

逆水行舟,不进则退
nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi (thành ngữ)

逐退
zhú tuì

đánh lui

进退
jìn tuì

tiến và lui

进退不得
jìn tuì bù dé

không thể tiến thoái (thành ngữ); không còn đường lui

进退中绳
jìn tuì zhōng shéng

tiến thoái đều có quy tắc (thành ngữ từ Trang Tử); có thể có nhiều cách dịch

进退两难
jìn tuì liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ); không còn lối thoát nào khỏi thế tiến thoái lưỡng nan

进退失据
jìn tuì shī jù

không còn chỗ để tiến hoặc lùi (thành ngữ); lúng túng, bối rối

进退有常
jìn tuì yǒu cháng

tiến thoái có quy luật (thành ngữ từ Trang Tử); có nhiều cách dịch khác nhau

进退为难
jìn tuì wéi nán

không có lối tiến thoái (thành ngữ); không còn lối thoát khỏi thế tiến thoái lưỡng nan

进退无路
jìn tuì wú lù

không còn lối thoát (thành ngữ)

进退维谷
jìn tuì wéi gǔ

không còn đường tiến thoái (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình thế khó xử

进退自如
jìn tuì zì rú

tự do ra vào

进道若退
jìn dào ruò tuì

tiến bộ có vẻ như lùi bước

闪退
shǎn tuì

(ứng dụng di động) bị treo khi khởi động

隐退
yǐn tuì

rút lui (khỏi xã hội, đặc biệt là chính trị)

革退
gé tuì

cách chức

黜退
chù tuì

cách chức