迦
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. (âm Phật giáo)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 迦
Namcha Barwa (7.782 m), núi thuộc dãy Himalaya
Tê-sa-lô-ni-ca
Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica
Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica
xem 餘甘子|余甘子
Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)
Sách Mi-ca
Xa-cha-ri (tên)
Sách Xa-cha-ri
yoga (từ mượn)
thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya, thuộc tỉnh Shigatse, trung tâm Tây Tạng
huyện Sa'gya (Sa skya rdzong, thuộc tỉnh Shigatse, Tây Tạng)
Ca-na-an (vùng đất trong Kinh Thánh tại Palestine)
Carthage
giáo lý của Phật giáo
Phật Ca Diếp (một trong các vị Phật quá khứ)
Sakya (tên một bộ tộc ở Bắc Ấn Độ)
Phật Thích Ca (Sakyamuni Buddha, tiếng Phạn: hiền giả của dòng họ Sakya)
Siddhartha Gautama (563-485 TCN), Phật lịch sử, người sáng lập Phật giáo
Phật Thích Ca Mâu Ni