迦
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. (âm Phật giáo)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 迦
Namcha Barwa (7.782 m), núi thuộc dãy Himalaya
Tê-sa-lô-ni-ca
Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica
Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica
xem 餘甘子|余甘子
Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)
Sách Mi-ca
Xa-cha-ri (tên)
Sách Xa-cha-ri
yoga (từ mượn)
thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya, thuộc tỉnh Shigatse, trung tâm Tây Tạng
huyện Sa'gya (Sa skya rdzong, thuộc tỉnh Shigatse, Tây Tạng)
Ca-na-an (vùng đất trong Kinh Thánh tại Palestine)
Carthage
giáo lý của Phật giáo
Phật Ca Diếp (một trong các vị Phật quá khứ)
Sakya (tên một bộ tộc ở Bắc Ấn Độ)
Phật Thích Ca (Sakyamuni Buddha, tiếng Phạn: hiền giả của dòng họ Sakya)
Siddhartha Gautama (563-485 TCN), Phật lịch sử, người sáng lập Phật giáo
Phật Thích Ca Mâu Ni