Bỏ qua đến nội dung

jiā

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (âm Phật giáo)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 迦

南迦巴瓦峰
nán jiā bā wǎ fēng

Namcha Barwa (7.782 m), núi thuộc dãy Himalaya

帖撒罗尼迦
tiě sā luó ní jiā

Tê-sa-lô-ni-ca

帖撒罗尼迦前书
tiě sā luó ní jiā qián shū

Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica

帖撒罗尼迦后书
tiě sā luó ní jiā hòu shū

Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thêxalônica

庵摩落迦果
ān mó luò jiā guǒ

xem 餘甘子|余甘子

康乾宗迦峰
kāng qián zōng jiā fēng

Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)

弥迦书
mí jiā shū

Sách Mi-ca

撒迦利亚
sā jiā lì yà

Xa-cha-ri (tên)

撒迦利亚书
sā jiā lì yà shū

Sách Xa-cha-ri

瑜迦
yú jiā

yoga (từ mượn)

萨迦
sà jiā

thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya, thuộc tỉnh Shigatse, trung tâm Tây Tạng

萨迦县
sà jiā xiàn

huyện Sa'gya (Sa skya rdzong, thuộc tỉnh Shigatse, Tây Tạng)

迦南
jiā nán

Ca-na-an (vùng đất trong Kinh Thánh tại Palestine)

迦太基
jiā tài jī

Carthage

迦持
jiā chí

giáo lý của Phật giáo

迦叶佛
jiā yè fó

Phật Ca Diếp (một trong các vị Phật quá khứ)

释迦
shì jiā

Sakya (tên một bộ tộc ở Bắc Ấn Độ)

释迦佛
shì jiā fó

Phật Thích Ca (Sakyamuni Buddha, tiếng Phạn: hiền giả của dòng họ Sakya)

释迦牟尼
shì jiā móu ní

Siddhartha Gautama (563-485 TCN), Phật lịch sử, người sáng lập Phật giáo

释迦牟尼佛
shì jiā móu ní fó

Phật Thích Ca Mâu Ni