Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngược
  2. 2. đi ngược
  3. 3. phản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 逆

叛逆
pàn nì

nổi loạn

不可逆
bù kě nì

không thể đảo ngược

不可逆转
bù kě nì zhuǎn

không thể đảo ngược

乘法逆
chéng fǎ nì

nghịch đảo phép nhân

倒行逆施
dào xíng nì shī

làm ngược lại với lẽ thường

叛逆者
pàn nì zhě

kẻ phản bội

可逆
kě nì

khả nghịch

可逆性
kě nì xìng

tính thuận nghịch

呃逆
è nì

nấc

嗳气呕逆
ǎi qì ǒu nì

ợ hơi và nấc nghịch (thuật ngữ y khoa)

大逆不道
dà nì bù dào

hành vi phản nghịch, bất hiếu, vi phạm nghiêm trọng luân thường đạo lý

学如逆水行舟,不进则退
xué rú nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi

忠言逆耳
zhōng yán nì ěr

lời khuyên trung thực khó nghe

忤逆
wǔ nì

bất hiếu với cha mẹ

悖逆
bèi nì

trái ngược

拂逆
fú nì

đi ngược lại

气逆
qì nì

khí nghịch (sự lưu thông ngược của khí trong Đông y)

篡逆
cuàn nì

nổi loạn

背逆
bèi nì

vi phạm; đi ngược lại

莫逆
mò nì

rất thân thiết

莫逆之交
mò nì zhī jiāo

tình bạn thân thiết

诛暴讨逆
zhū bào tǎo nì

trừ bạo đánh nghịch

贸易逆差
mào yì nì chā

thâm hụt thương mại

赤道逆流
chì dào nì liú

hải lưu ngược xích đạo

逆来顺受
nì lái shùn shòu

cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười gượng mà chịu đựng

逆伦
nì lún

quan hệ trái luân thường (như giết cha, loạn luân, v.v.)

逆光
nì guāng

ánh sáng ngược (thiết kế chiếu sáng)

逆势
nì shì

đi ngược lại xu hướng

逆反
nì fǎn

hành vi phản nghịch

逆反心理
nì fǎn xīn lǐ

tâm lý nghịch đảo

逆反应
nì fǎn yìng

phản ứng nghịch

逆向
nì xiàng

ngược chiều

逆喻
nì yù

nghịch dụ

逆回音
nì huí yīn

âm hồi ngược (trang trí trong âm nhạc)

逆境
nì jìng

nghịch cảnh

逆天
nì tiān

(văn chương) trái với trật tự tự nhiên

逆夷
nì yí

kẻ xâm lược (từ miệt thị)

逆子
nì zǐ

đứa con bất hiếu

逆定理
nì dìng lǐ

định lý đảo (toán học)

逆差
nì chā

cán cân thương mại bất lợi

逆序
nì xù

thứ tự đảo ngược

逆心
nì xīn

bất lợi

逆戟鲸
nì jǐ jīng

(động vật học) cá voi sát thủ

逆料
nì liào

dự đoán

逆斜
nì xié

(địa chất) nghịch nghiêng

逆断层
nì duàn céng

đứt gãy nghịch (địa chất)

逆旅
nì lǚ

nhà trọ

逆映射
nì yìng shè

ánh xạ ngược (toán học)

逆时针
nì shí zhēn

ngược chiều kim đồng hồ

逆水
nì shuǐ

ngược dòng

逆水行舟
nì shuǐ xíng zhōu

nghĩa đen: chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ)

逆水行舟,不进则退
nì shuǐ xíng zhōu , bù jìn zé tuì

như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi (thành ngữ)

逆流
nì liú

ngược dòng

逆流溯源
nì liú sù yuán

ngược dòng tìm về nguồn

逆流而上
nì liú ér shàng

ngược dòng

逆渗透
nì shèn tòu

thẩm thấu ngược

逆火
nì huǒ

(động cơ) nổ ngược

逆生长
nì shēng zhǎng

có vẻ trẻ ra

逆产
nì chǎn

tài sản của kẻ phản bội

逆耳
nì ěr

khó nghe

逆耳之言
nì ěr zhī yán

lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật cay đắng

逆臣
nì chén

bề tôi phản nghịch

逆行
nì xíng

đi ngược chiều

逆行倒施
nì xíng dào shī

đi ngược dòng nước (thành ngữ); làm mọi việc sai trái

逆袭
nì xí

phản công; đánh trả

逆变
nì biàn

đảo chiều (ví dụ dòng điện)

逆贼
nì zéi

kẻ phản loạn

逆转
nì zhuǎn

đảo ngược

逆转录病毒
nì zhuǎn lù bìng dú

virus sao chép ngược

逆转录酶
nì zhuǎn lù méi

enzym phiên mã ngược

逆运
nì yùn

vận rủi

逆运算
nì yùn suàn

phép toán ngược

逆风
nì fēng

ngược gió

逆龄
nì líng

chống lão hóa

违天逆理
wéi tiān nì lǐ

trái với trời và lẽ phải (thành ngữ); tính cách vô đạo đức

违逆
wéi nì

không tuân theo

顺我者昌逆我者亡
shùn wǒ zhě chāng nì wǒ zhě wáng

thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết