逆
Định nghĩa
- 1. ngược; ngược chiều
- 2. đi ngược; chống lại; trái
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 逆
phản nghịch; nổi loạn
không thể đảo ngược
không thể đảo ngược
nghịch đảo phép nhân
làm ngược lại với lẽ thường
kẻ phản bội
khả nghịch
tính thuận nghịch
nấc
ợ hơi và nấc nghịch (thuật ngữ y khoa)
hành vi phản nghịch, bất hiếu, vi phạm nghiêm trọng luân thường đạo lý
học như đi thuyền ngược nước, không tiến thì lùi
lời khuyên trung thực khó nghe
bất hiếu với cha mẹ
trái ngược
đi ngược lại
khí nghịch (sự lưu thông ngược của khí trong Đông y)
nổi loạn
vi phạm; đi ngược lại
rất thân thiết
tình bạn thân thiết
trừ bạo đánh nghịch
thâm hụt thương mại
hải lưu ngược xích đạo
cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười gượng mà chịu đựng
ánh sáng ngược (thiết kế chiếu sáng)
đi ngược lại xu hướng
hành vi phản nghịch
tâm lý nghịch đảo
phản ứng nghịch
ngược chiều
nghịch dụ
âm hồi ngược (trang trí trong âm nhạc)
nghịch cảnh; hoàn cảnh khó khăn
(văn chương) trái với trật tự tự nhiên
kẻ xâm lược (từ miệt thị)
đứa con bất hiếu
định lý đảo (toán học)
cán cân thương mại bất lợi
thứ tự đảo ngược
bất lợi
(động vật học) cá voi sát thủ
dự đoán
(địa chất) nghịch nghiêng
đứt gãy nghịch (địa chất)
nhà trọ
ánh xạ ngược (toán học)
ngược chiều kim đồng hồ
ngược dòng
nghĩa đen: chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ)
như chèo thuyền ngược dòng, không tiến ắt lùi (thành ngữ)
ngược dòng
ngược dòng tìm về nguồn
ngược dòng
thẩm thấu ngược
(động cơ) nổ ngược
có vẻ trẻ ra
tài sản của kẻ phản bội
khó nghe
lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật cay đắng
bề tôi phản nghịch
đi ngược chiều
đi ngược dòng nước (thành ngữ); làm mọi việc sai trái
phản công; đánh trả
đảo chiều (ví dụ dòng điện)
kẻ phản loạn
đảo ngược
virus sao chép ngược
enzym phiên mã ngược
vận rủi
phép toán ngược
ngược gió
chống lão hóa
trái với trời và lẽ phải (thành ngữ); tính cách vô đạo đức
không tuân theo
thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết