Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. môn học tự chọn
- 2. học tự chọn
- 3. môn tự chọn
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Commonly used with 课程 (course): 选修课程 (elective course).
Common mistakes
选修 is often followed by 课 (e.g., 选修一门课). Don't confuse with 选择 (to choose generally).
Câu ví dụ
Hiển thị 1我 选修 了一门中文课。
I took an elective Chinese class.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.