Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. truyền
  2. 2. giao
  3. 3. đưa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请把那份文件 给我。
请帮我 下盐。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 689260)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 递

传递
chuán dì

truyền đạt

快递
kuài dì

giao hàng nhanh

递交
dì jiāo

trình bày

递增
dì zēng

tăng dần

递给
dì gěi

trao cho

一递一个
yī dì yī gè

lần lượt từng người một

一递一声
yī dì yī shēng

một người đáp, một người hát

传递者
chuán dì zhě

người truyền đạt

力传递
lì chuán dì

truyền lực

力学传递
lì xué chuán dì

truyền động cơ học

呈递
chéng dì

trình lên

寄递
jì dì

sự giao nhận (thư từ)

专递
zhuān dì

chuyển phát nhanh; giao đặc biệt

投递
tóu dì

giao hàng

投递员
tóu dì yuán

người đưa thư

搬唇递舌
bān chún dì shé

chuyện phiếm (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn

敦豪快递
dūn háo kuài dì

DHL

敦豪快递公司
dūn háo kuài dì gōng sī

DHL

更递
gēng dì

thay đổi

特快专递
tè kuài zhuān dì

thư chuyển phát nhanh

联邦快递
lián bāng kuài dì

FedEx

转递
zhuǎn dì

chuyển giao; chuyển tiếp

速递
sù dì

chuyển phát nhanh

递加
dì jiā

tăng dần

递升
dì shēng

tăng dần

递嬗
dì shàn

(văn chương) trải qua những biến đổi liên tiếp; tiến hóa

递推
dì tuī

đệ quy

递推公式
dì tuī gōng shì

công thức truy hồi

递推关系
dì tuī guān xì

quan hệ truy hồi

递条子
dì tiáo zi

chuyển lời nhắn

递归
dì guī

đệ quy

递减
dì jiǎn

giảm dần

递眼色
dì yǎn sè

ra dấu bằng mắt cho ai

递补
dì bǔ

thay thế

递解
dì jiè

áp giải tội phạm dưới sự canh gác (thời xưa)

递质
dì zhì

chất dẫn truyền thần kinh

递回
dì huí

xem 遞歸|递归

递送
dì sòng

gửi (một thông điệp)

递进
dì jìn

tiến triển dần dần

递降
dì jiàng

giảm dần từng bước

邮递
yóu dì

gửi qua bưu điện

邮递区号
yóu dì qū hào

mã ZIP

邮递员
yóu dì yuán

người đưa thư

非递推
fēi dì tuī

không đệ quy