通过
tōng guò
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. qua; thông qua; nhờ
- 2. đi qua; xuyên qua; vượt qua
- 3. phê chuẩn; tán thành
- 4. đỗ; đạt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5通过 努力,他得以实现梦想。
很多人 通过 新媒体获取新闻。
我们 通过 中介找到了这间房子。
我们 通过 表决决定了下个计划。
他们 通过 对话化解了矛盾。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.