Bỏ qua đến nội dung

造成

zào chéng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gây ra
  2. 2. tạo ra
  3. 3. đem lại

Usage notes

Collocations

常与“损失、影响、后果”等负面名词搭配,如“造成巨大损失”。

Common mistakes

造成多带消极结果,不能说“造成了好成绩”,应改为“带来了好成绩”。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这次事故 造成 了巨大的损失。
The accident caused huge losses.
滥用药物会对身体 造成 严重伤害。
Misusing drugs can cause serious harm to the body.
那場戰爭對國家 造成 傷害。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3739010)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.