逢
Định nghĩa
- 1. gặp
- 2. gặp gỡ
- 3. gặp mặt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ chứa 逢
mỗi lần
gặp gỡ tình cờ
Khâu Phùng Giáp
lâu ngày gặp lại
thế giới nhỏ bé làm sao
hiếm có khó tìm
họa vô đơn chí (thành ngữ)
nghĩa đen: đánh nước cả bên trái lẫn bên phải (thành ngữ)
khúy phục trước mọi lời nói hoặc việc làm của ai đó
cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ)
gặp đối thủ ngang tài ngang sức
xem 棋逢對手|棋逢对手
nhân dịp vui mừng
đến đúng lúc
mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân (từ bài thơ của Vương Duy)
gặp nhau trên đường hẹp (thành ngữ)
sinh không gặp thời (thành ngữ); không may mắn (nhất là khi than về số phận của mình)
gặp gỡ (tình cờ)
tìm được lối thoát khi mọi thứ dường như vô vọng (thành ngữ)
kể cho bất cứ ai mình gặp
gặp phải điều đáng sợ; bị hoảng sợ
gặp dữ hóa lành
gặp dịp thì vui đùa, tùy cơ ứng biến
vào dịp Tết Nguyên Đán hoặc các ngày lễ hội khác
nịnh nọt
ngày chợ
vừa đúng lúc gặp phải
tình cờ gặp dịp may
gặp phải (điều không may)
rượu gặp tri kỷ ngàn chén ít (thành ngữ)
gặp lại nhau