Chuyển đến nội dung chính

逢

féng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gặp; gặp gỡ
  2. 2. (ngày lễ) đến; rơi vào

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ chứa 逢

每逢
měi féng

mỗi lần

萍水相逢
píng shuǐ xiāng féng

bèo nước gặp nhau; tình cờ quen biết

丘逢甲
qiū féng jiǎ

Khâu Phùng Giáp

久别重逢
jiǔ bié chóng féng

lâu ngày gặp lại

人生何处不相逢
rén shēng hé chù bù xiāng féng

thế giới nhỏ bé làm sao

千载难逢
qiān zǎi nán féng

hiếm có khó tìm

屋漏偏逢连夜雨
wū lòu piān féng lián yè yǔ

họa vô đơn chí (thành ngữ)

左右逢源
zuǒ yòu féng yuán

nghĩa đen: đánh nước cả bên trái lẫn bên phải (thành ngữ)

曲意逢迎
qū yì féng yíng

khúy phục trước mọi lời nói hoặc việc làm của ai đó

枯木逢春
kū mù féng chūn

cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ)

棋逢对手
qí féng duì shǒu

gặp đối thủ ngang tài ngang sức

棋逢敌手
qí féng dí shǒu

xem 棋逢對手|棋逢对手

欣逢
xīn féng

nhân dịp vui mừng

正逢其时
zhèng féng qí shí

đến đúng lúc

每逢佳节倍思亲
měi féng jiā jié bèi sī qīn

mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân (từ bài thơ của Vương Duy)

狭路相逢
xiá lù xiāng féng

gặp nhau trên đường hẹp (thành ngữ)

生不逢时
shēng bù féng shí

sinh không gặp thời (thành ngữ); không may mắn (nhất là khi than về số phận của mình)

相逢
xiāng féng

gặp gỡ (tình cờ)

绝处逢生
jué chù féng shēng

tìm được lối thoát khi mọi thứ dường như vô vọng (thành ngữ)

逢人便讲
féng rén biàn jiǎng

kể cho bất cứ ai mình gặp

逢俉
féng wú

gặp phải điều đáng sợ; bị hoảng sợ

逢凶化吉
féng xiōng huà jí

gặp dữ hóa lành

逢场作戏
féng chǎng zuò xì

gặp dịp thì vui đùa, tùy cơ ứng biến

逢年过节
féng nián guò jié

vào dịp Tết Nguyên Đán hoặc các ngày lễ hội khác

逢迎
féng yíng

nịnh nọt

逢集
féng jí

ngày chợ

适逢
shì féng

vừa đúng lúc gặp phải

适逢其会
shì féng qí huì

tình cờ gặp dịp may

遭逢
zāo féng

gặp phải (điều không may)

酒逢知己千杯少
jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎo

rượu gặp tri kỷ ngàn chén ít (thành ngữ)

重逢
chóng féng

gặp lại nhau