Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trốn thoát
  2. 2. thong thả, nhàn nhã
  3. 3. xuất sắc, kiệt xuất

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 逸

安逸
ān yì

dễ chịu

一劳永逸
yī láo yǒng yì

một lần là xong

以逸待劳
yǐ yì dài láo

dưỡng sức chờ địch mệt

劳逸
láo yì

làm việc và nghỉ ngơi

劳逸结合
láo yì jié hé

kết hợp giữa làm việc và nghỉ ngơi

好逸恶劳
hào yì wù láo

thích an nhàn, ghét lao động (thành ngữ)

孙逸仙
sūn yì xiān

Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân Đảng

恬逸
tián yì

thanh thản, yên ổn

散逸
sàn yì

sự phân tán

散逸层
sàn yì céng

tầng ngoài của khí quyển

淫逸
yín yì

say sướng, trụy lạc

清逸
qīng yì

thanh thoát và tao nhã

肇事逃逸
zhào shì táo yì

đánh rồi bỏ chạy

逃逸
táo yì

trốn thoát

逃逸速度
táo yì sù dù

tốc độ vũ trụ cấp hai

逸事
yì shì

giai thoại

逸尘
yì chén

xuất chúng

逸尘断鞅
yì chén duàn yāng

nghĩa đen: đá tung bụi và đứt dây cương

逸宕
yì dàng

phóng túng

逸散
yì sàn

(khí, lỏng, độc tố, nhiệt, v.v.) thoát ra; khuếch tán

逸乐
yì lè

ham muốn hưởng lạc

逸民
yì mín

ẩn sĩ

逸群
yì qún

vượt trội so với đám đông

逸致
yì zhì

tâm trạng thảnh thơi

逸荡
yì dàng

phóng đãng

逸话
yì huà

tin đồn

逸豫
yì yù

sự nhàn hạ và vui thú

邵逸夫
shào yì fū

Run Run Shaw (1907-2014), ông trùm điện ảnh và truyền hình Hồng Kông

闲逸
xián yì

sự thảnh thơi và nhàn nhã

闲情逸致
xián qíng yì zhì

tâm trạng thảnh thơi và vô tư

隐逸
yǐn yì

sống ẩn dật

飘逸
piāo yì

duyên dáng, thanh thoát

骄奢淫逸
jiāo shē yín yì

xa hoa trụy lạc