Định nghĩa
- 1. trốn thoát
- 2. thong thả, nhàn nhã
- 3. xuất sắc, kiệt xuất
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 逸
dễ chịu
một lần là xong
dưỡng sức chờ địch mệt
làm việc và nghỉ ngơi
kết hợp giữa làm việc và nghỉ ngơi
thích an nhàn, ghét lao động (thành ngữ)
Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân Đảng
thanh thản, yên ổn
sự phân tán
tầng ngoài của khí quyển
say sướng, trụy lạc
thanh thoát và tao nhã
đánh rồi bỏ chạy
trốn thoát
tốc độ vũ trụ cấp hai
giai thoại
xuất chúng
nghĩa đen: đá tung bụi và đứt dây cương
phóng túng
(khí, lỏng, độc tố, nhiệt, v.v.) thoát ra; khuếch tán
ham muốn hưởng lạc
ẩn sĩ
vượt trội so với đám đông
tâm trạng thảnh thơi
phóng đãng
tin đồn
sự nhàn hạ và vui thú
Run Run Shaw (1907-2014), ông trùm điện ảnh và truyền hình Hồng Kông
sự thảnh thơi và nhàn nhã
tâm trạng thảnh thơi và vô tư
sống ẩn dật
duyên dáng, thanh thoát
xa hoa trụy lạc