遮
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. che; che khuất; che chắn
- 2. che giấu; giấu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1應該為這些花 遮 擋風雨。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 遮
che chắn; che
che phủ; phủ lên
che khuất sự thật
nói năng không kiêng nể
bang Punjab của Ấn Độ
tỉnh Punjab của Pakistan
bang Punjab ở tây bắc Ấn Độ giáp Pakistan
che giấu sự thật ở mọi phía (thành ngữ)
che phủ
che lấp cả trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động trời đất
che phủ
chặn lại
kem che khuyết điểm
cá măng (Chanos chanos)
che giấu sự xấu hổ
khố che thân
che phủ
tấm chắn
che giấu; giấu giếm
che nắng
tấm che nắng
che chở khỏi gió mưa
mắt quỷ che, chỉ sự mù quáng có chọn lọc do ma quỷ gây ra, khiến người ta không nhận ra những nguy hiểm hiển nhiên