遮
Định nghĩa
- 1. che giấu
- 2. che chắn
- 3. giấu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 遮
chắn
che giấu
che khuất sự thật
nói năng không kiêng nể
bang Punjab của Ấn Độ
tỉnh Punjab của Pakistan
bang Punjab ở tây bắc Ấn Độ giáp Pakistan
che giấu sự thật ở mọi phía (thành ngữ)
che phủ
che lấp cả trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: chấn động trời đất
che phủ
chặn lại
kem che khuyết điểm
cá măng (Chanos chanos)
che giấu sự xấu hổ
khố che thân
che phủ
tấm chắn
che giấu; giấu giếm
che nắng
tấm che nắng
che chở khỏi gió mưa
mắt quỷ che, chỉ sự mù quáng có chọn lọc do ma quỷ gây ra, khiến người ta không nhận ra những nguy hiểm hiển nhiên