Bỏ qua đến nội dung

zūn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tuân theo
  2. 2. vâng theo
  3. 3. theo
  4. 4. tuân thủ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
規則應該被
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6387638)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 遵

遵守
zūn shǒu

tuân thủ

遵循
zūn xún

tuân theo

遵照
zūn zhào

theo quy định

凛遵
lǐn zūn

tuân thủ nghiêm ngặt

恪遵
kè zūn

tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc, truyền thống, v.v.)

遵令
zūn lìng

tuân lệnh

遵化
zūn huà

Zunhua, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn, Hà Bắc

遵化市
zūn huà shì

Zunhua, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn, Hà Bắc

遵化县
zūn huà xiàn

huyện Tuân Hóa thuộc Đường Sơn, Hà Bắc, có lăng mộ nhà Thanh phía Đông

遵命
zūn mìng

tuân theo mệnh lệnh

遵奉
zūn fèng

tuân theo

遵从
zūn cóng

tuân theo

遵旨
zūn zhǐ

tuân theo chiếu chỉ của hoàng đế

遵时养晦
zūn shí yǎng huì

chờ thời cơ, ẩn nhẫn chờ cơ hội tái xuất chốn quan trường (thành ngữ)

遵义
zūn yì

thành phố cấp địa khu Tuân Nghĩa ở Quý Châu

遵义地区
zūn yì dì qū

khu vực Tuân Nghĩa ở Quý Châu

遵义市
zūn yì shì

thành phố cấp địa khu Tuân Nghĩa ở Quý Châu

遵义会议
zūn yì huì yì

Hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước cuộc Trường chinh

遵义县
zūn yì xiàn

huyện Tuân Nghĩa ở Tuân Nghĩa, Quý Châu

遵行
zūn xíng

tuân theo

遵办
zūn bàn

tuân theo để xử lý

遵医嘱
zūn yī zhǔ

theo lời khuyên của bác sĩ

黄遵宪
huáng zūn xiàn

Hoàng Tuân Hiến (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao thời nhà Thanh, tác giả cuốn Nhật Bản quốc chí, một phân tích sâu rộng về Nhật Bản thời Minh Trị