Định nghĩa
- 1. tuân theo
- 2. vâng theo
- 3. theo
- 4. tuân thủ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 遵
tuân thủ
tuân theo
theo quy định
tuân thủ nghiêm ngặt
tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc, truyền thống, v.v.)
tuân lệnh
Zunhua, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn, Hà Bắc
Zunhua, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn, Hà Bắc
huyện Tuân Hóa thuộc Đường Sơn, Hà Bắc, có lăng mộ nhà Thanh phía Đông
tuân theo mệnh lệnh
tuân theo
tuân theo
tuân theo chiếu chỉ của hoàng đế
chờ thời cơ, ẩn nhẫn chờ cơ hội tái xuất chốn quan trường (thành ngữ)
thành phố cấp địa khu Tuân Nghĩa ở Quý Châu
khu vực Tuân Nghĩa ở Quý Châu
thành phố cấp địa khu Tuân Nghĩa ở Quý Châu
Hội nghị Tuân Nghĩa tháng 1 năm 1935 trước cuộc Trường chinh
huyện Tuân Nghĩa ở Tuân Nghĩa, Quý Châu
tuân theo
tuân theo để xử lý
theo lời khuyên của bác sĩ
Hoàng Tuân Hiến (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao thời nhà Thanh, tác giả cuốn Nhật Bản quốc chí, một phân tích sâu rộng về Nhật Bản thời Minh Trị