Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trốn tránh
  2. 2. trốn
  3. 3. tránh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他为了 雨,跑进了商店。
現實。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 349771)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 避

不可避免
bù kě bì miǎn

không thể tránh khỏi

躲避
duǒ bì

trốn tránh

回避
huí bì

tránh

逃避
táo bì

trốn tránh

避免
bì miǎn

tránh

避暑
bì shǔ

trốn nóng

避难
bì nàn

tị nạn

不可避
bù kě bì

không thể tránh khỏi

不避斧钺
bù bì fǔ yuè

không tránh rìu búa

不避艰险
bù bì jiān xiǎn

không ngại gian nan hiểm nguy

子宫内避孕器
zǐ gōng nèi bì yùn qì

dụng cụ tử cung

扬长避短
yáng cháng bì duǎn

phát huy ưu điểm và tránh nhược điểm (thành ngữ)

政治避难
zhèng zhì bì nàn

tị nạn chính trị

消灾避邪
xiāo zāi bì xié

tránh tai họa và tà ma

规避
guī bì

né tránh

走避
zǒu bì

chạy trốn

趋利避害
qū lì bì hài

tận dụng lợi ích và tránh tác hại

趋吉避凶
qū jí bì xiōng

tìm điều lành tránh điều dữ

躲避球
duǒ bì qiú

bóng né

退避
tuì bì

rút lui

退避三舍
tuì bì sān shè

lùi tránh chín mươi dặm (thành ngữ)

逃灾避难
táo zāi bì nàn

tránh tai họa, lánh nạn

逃避责任
táo bì zé rèn

trốn tránh trách nhiệm

远避
yuǎn bì

tránh xa

遮风避雨
zhē fēng bì yǔ

che chở khỏi gió mưa

避不见面
bì bù jiàn miàn

tránh không gặp mặt ai

避世
bì shì

tránh đời

避世绝俗
bì shì jué sú

tránh đời tuyệt tục (thành ngữ)

避其锐气,击其惰归
bì qí ruì qì , jī qí duò guī

tránh lúc địch đang hăng, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui (thành ngữ)

避坑落井
bì kēng luò jǐng

tránh hố lại rơi xuống giếng (thành ngữ)

避嫌
bì xián

tránh bị nghi ngờ

避孕
bì yùn

tránh thai

避孕丸
bì yùn wán

thuốc tránh thai

避孕套
bì yùn tào

bao cao su

避孕环
bì yùn huán

dụng cụ tránh thai hình xoắn

避孕药
bì yùn yào

thuốc tránh thai

避实就虚
bì shí jiù xū

tránh chỗ mạnh đánh chỗ yếu

避弹坑
bì dàn kēng

hố cá nhân

避役
bì yì

tắc kè hoa

避忌
bì jì

kiêng kỵ

避恶
bì è

tránh điều ác

避暑山庄
bì shǔ shān zhuāng

khu nghỉ mát trên núi

避税
bì shuì

tránh thuế

避税港
bì shuì gǎng

thiên đường thuế

避署
bì shǔ

đi nghỉ hè

避而不
bì ér bù

tránh né (làm gì đó)

避蚊胺
bì wén àn

DEET (chất xua đuổi côn trùng)

避讳
bì huì

kiêng huý (thường là tên huý của vua chúa hoặc người bề trên)

避讳
bì hui

tránh kiêng kỵ

避让
bì ràng

tránh né

避邪
bì xié

tránh tà ma

避重就轻
bì zhòng jiù qīng

tránh nặng tìm nhẹ; tránh việc quan trọng mà bàn chuyện vụn vặt

避开
bì kāi

tránh

避险
bì xiǎn

tránh khỏi nguy hiểm

避难所
bì nàn suǒ

nơi trú ẩn

避雷器
bì léi qì

thiết bị chống sét

避雷针
bì léi zhēn

cột thu lôi

避风
bì fēng

tránh gió

避风港
bì fēng gǎng

nơi trú ẩn

避风处
bì fēng chù

nơi tránh gió

避风头
bì fēng tou

nằm im (cho đến khi sóng gió lắng xuống)

闪避
shǎn bì

né tránh

防避
fáng bì

sự bảo vệ

隐避
yǐn bì

ẩn núp