避
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tránh; né; lánh; tránh né
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他为了 避 雨,跑进了商店。
逃 避 現實。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 避
không thể tránh khỏi
trốn tránh; né tránh
tránh; né tránh; lẩn tránh
trốn tránh; né tránh; lẩn tránh
tránh; phòng tránh; ngăn ngừa
tránh nóng; nghỉ mát
lánh nạn; tị nạn
không thể tránh khỏi
không tránh rìu búa
không ngại gian nan hiểm nguy
phát huy ưu điểm và tránh nhược điểm (thành ngữ)
tị nạn chính trị
tránh tai họa và tà ma
né tránh
chạy trốn
tận dụng lợi ích và tránh tác hại
tìm điều lành tránh điều dữ
bóng né
rút lui
lùi tránh chín mươi dặm (thành ngữ)
tránh tai họa, lánh nạn
trốn tránh trách nhiệm
tránh xa
che chở khỏi gió mưa
tránh không gặp mặt ai
tránh đời
tránh đời tuyệt tục (thành ngữ)
tránh lúc địch đang hăng, đánh lúc địch mệt mỏi rút lui (thành ngữ)
tránh hố lại rơi xuống giếng (thành ngữ)
tránh bị nghi ngờ
tránh chỗ mạnh đánh chỗ yếu
hố cá nhân
tắc kè hoa
kiêng kỵ
tránh điều ác
khu nghỉ mát trên núi
tránh thuế
thiên đường thuế
đi nghỉ hè
tránh né (làm gì đó)
DEET (chất xua đuổi côn trùng)
kiêng huý (thường là tên huý của vua chúa hoặc người bề trên)
tránh kiêng kỵ
tránh; né
tránh tà ma
tránh nặng tìm nhẹ; tránh việc quan trọng mà bàn chuyện vụn vặt
tránh
tránh khỏi nguy hiểm
nơi trú ẩn
thiết bị chống sét
cột thu lôi
tránh gió
nơi trú ẩn
nơi tránh gió
nằm im (cho đến khi sóng gió lắng xuống)
né tránh
sự bảo vệ
ẩn núp