Định nghĩa
- 1. (dạng hạn chế) thơm nồng
- 2. (dạng hạn chế) (cây cối) tốt tươi; um tùm
- 3. (dạng hạn chế) u sầu; buồn bã
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 郁
buồn bã
uể oải
bệnh trầm cảm
mạnh mẽ
(tâm lý học) trầm cảm
trong trạng thái trầm cảm, bất bình (thành ngữ)
thuốc chống trầm cảm
thuốc chống trầm cảm
u sầu; ảm đạm
uất kết
xanh tươi và um tùm
xanh tươi
(Đông y) khí huyết lưu thông kém
rối loạn hưng trầm cảm
rối loạn lưỡng cực
Yu Dafu (1896-1945), nhà thơ và tiểu thuyết gia
hoa tulip
u ám
thơm nồng
buồn bực và chán nản (từ tiếng Đài Loan, phiên âm Tai-lo [ut-tsut])
huyện Yunan thuộc Vân Phù, Quảng Đông
huyện Yunan, thuộc Vân Phù, Quảng Đông
ức tắc; bí bách; dồn nén
u sầu, buồn bực
Sông Ngọc
bị ức chế, phiền muộn dồn nén
chán nản vì mất hy vọng
buồn bực không vui
(thành ngữ) buồn bã, ủ rũ; không vui
tươi tốt um tùm