郁
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. (dạng hạn chế) thơm nồng
- 2. (dạng hạn chế) (cây cối) tốt tươi; um tùm
- 3. (dạng hạn chế) u sầu; buồn bã
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1她抑 郁 了。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 郁
u uất; buồn bã; trầm uất
u uất; buồn bực
bệnh trầm cảm
nồng nàn; đậm đà; ngào ngạt
(tâm lý học) trầm cảm
trong trạng thái trầm cảm, bất bình (thành ngữ)
thuốc chống trầm cảm
thuốc chống trầm cảm
u sầu; ảm đạm
uất kết
xanh tươi và um tùm
xanh tươi
(Đông y) khí huyết lưu thông kém
rối loạn hưng trầm cảm
rối loạn lưỡng cực
Yu Dafu (1896-1945), nhà thơ và tiểu thuyết gia
hoa tulip
u ám
thơm nồng
buồn bực và chán nản (từ tiếng Đài Loan, phiên âm Tai-lo [ut-tsut])
huyện Yunan thuộc Vân Phù, Quảng Đông
huyện Yunan, thuộc Vân Phù, Quảng Đông
ức tắc; bí bách; dồn nén
buồn bực; buồn chán; bức bối
Sông Ngọc
bị ức chế, phiền muộn dồn nén
chán nản vì mất hy vọng
buồn bực không vui
(thành ngữ) buồn bã, ủ rũ; không vui
tươi tốt um tùm