Định nghĩa
- 1. chi thứ 10 trong Địa chi: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8/9-7/10), năm Dậu
- 2. hướng tây (270°) trong la bàn cổ Trung Quốc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 酉
năm Đinh Dậu
năm Ất Dậu
năm thứ 46 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029
năm thứ mười (Quý Dậu) trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1993 hoặc 2053
năm thứ 58 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041
5-7 giờ chiều
huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Dậu Dương tại Trùng Khánh
huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Dậu Dương ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
huyện tự trị người Miêu và người Thổ Gia Dậu Dương ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
Năm thứ 10, năm Dậu (ví dụ 2005)