酉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chi thứ 10 trong Địa chi: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8/9-7/10), năm Dậu
- 2. hướng tây (270°) trong la bàn cổ Trung Quốc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 酉
năm Đinh Dậu
năm Ất Dậu
năm thứ 46 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029
năm thứ mười (Quý Dậu) trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1993 hoặc 2053
năm thứ 58 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041
5-7 giờ chiều
huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Dậu Dương tại Trùng Khánh
huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Dậu Dương ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
huyện tự trị người Miêu và người Thổ Gia Dậu Dương ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
Năm thứ 10, năm Dậu (ví dụ 2005)