Định nghĩa
- 1. rót rượu
- 2. uống rượu
- 3. suy nghĩ kỹ
- 4. cân nhắc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 酌
xem xét
xem xét tình hình
bữa tiệc thân mật
cân nhắc
bàn bạc
cân nhắc từng lời
sự xem xét
ngồi đối diện nhau và uống rượu
uống vài ly rượu (thường ngụ ý một buổi tiệc nhỏ)
rót rượu ra
cân nhắc lời lẽ
quyền quyết định theo sự cân nhắc
tiệc mừng sinh con
rượu thanh dùng để cúng thần linh
uống rượu một mình
tự mình uống rượu một mình
(khiêm tốn) món ăn nghèo nàn tôi mời bạn; sự tiếp đãi không đầy đủ của tôi
cân nhắc tình lý và suy xét lẽ phải (thành ngữ); cân nhắc và xem xét
cân nhắc và xem xét
cho theo ý mình
thêm vào có cân nhắc
quyết định sau khi cân nhắc
quyết định sau khi cân nhắc kỹ lưỡng
xem 酌情辦理|酌情办理
xử lý theo tình hình thực tế
thu phí khác nhau tùy theo tình hình
xem xét và kiểm tra sau khi tham khảo
giảm bớt có cân nhắc
rót đầy (ly rượu) đến miệng
dâng rượu kính thần
tùy ý xử lý
quyền quyết định
cân nhắc và quyết định
xem xét và thảo luận
làm theo ý mình cho phù hợp
rót rượu
cân nhắc