Bỏ qua đến nội dung

zhuó

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rót rượu
  2. 2. uống rượu
  3. 3. suy nghĩ kỹ
  4. 4. cân nhắc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 酌

斟酌
zhēn zhuó

xem xét

酌情
zhuó qíng

xem xét tình hình

便酌
biàn zhuó

bữa tiệc thân mật

参酌
cān zhuó

cân nhắc

商酌
shāng zhuó

bàn bạc

字斟句酌
zì zhēn jù zhuó

cân nhắc từng lời

审酌
shěn zhuó

sự xem xét

对酌
duì zhuó

ngồi đối diện nhau và uống rượu

小酌
xiǎo zhuó

uống vài ly rượu (thường ngụ ý một buổi tiệc nhỏ)

挹酌
yì zhuó

rót rượu ra

斟酌字句
zhēn zhuó zì jù

cân nhắc lời lẽ

斟酌决定权
zhēn zhuó jué dìng quán

quyền quyết định theo sự cân nhắc

江酌之喜
jiāng zhuó zhī xǐ

tiệc mừng sinh con

清酌
qīng zhuó

rượu thanh dùng để cúng thần linh

独酌
dú zhuó

uống rượu một mình

自酌
zì zhuó

tự mình uống rượu một mình

菲酌
fěi zhuó

(khiêm tốn) món ăn nghèo nàn tôi mời bạn; sự tiếp đãi không đầy đủ của tôi

衡情酌理
héng qíng zhuó lǐ

cân nhắc tình lý và suy xét lẽ phải (thành ngữ); cân nhắc và xem xét

衡酌
héng zhuó

cân nhắc và xem xét

酌予
zhuó yǔ

cho theo ý mình

酌加
zhuó jiā

thêm vào có cân nhắc

酌夺
zhuó duó

quyết định sau khi cân nhắc

酌定
zhuó dìng

quyết định sau khi cân nhắc kỹ lưỡng

酌情处理
zhuó qíng chǔ lǐ

xem 酌情辦理|酌情办理

酌情办理
zhuó qíng bàn lǐ

xử lý theo tình hình thực tế

酌收
zhuó shōu

thu phí khác nhau tùy theo tình hình

酌核
zhuó hé

xem xét và kiểm tra sau khi tham khảo

酌减
zhuó jiǎn

giảm bớt có cân nhắc

酌满
zhuó mǎn

rót đầy (ly rượu) đến miệng

酌献
zhuó xiàn

dâng rượu kính thần

酌处
zhuó chǔ

tùy ý xử lý

酌处权
zhuó chǔ quán

quyền quyết định

酌裁
zhuó cái

cân nhắc và quyết định

酌议
zhuó yì

xem xét và thảo luận

酌办
zhuó bàn

làm theo ý mình cho phù hợp

酌酒
zhuó jiǔ

rót rượu

酌量
zhuó liáng

cân nhắc