Bỏ qua đến nội dung

zuì
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. say rượu
  2. 2. say men
  3. 3. say say

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
众人皆 我独醒。
我沒
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8215707)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 醉

如醉如痴
rú zuì rú chī

say mê say đắm

陶醉
táo zuì

say mê

麻醉
má zuì

thuốc mê

一醉方休
yī zuì fāng xiū

uống say túy lúy

不醉不归
bù zuì bù guī

không say không về

今朝有酒今朝醉
jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuì

sống cho hiện tại

全身麻醉
quán shēn má zuì

gây mê toàn thân

半麻醉
bàn má zuì

gây tê cục bộ

喝醉
hē zuì

say rượu

如痴如醉
rú chī rú zuì

mê mẩn; say đắm

宿醉
sù zuì

sự nôn nao sau khi uống rượu

局部麻醉
jú bù má zuì

gây tê cục bộ

局部麻醉剂
jú bù má zuì jì

thuốc gây tê cục bộ

心醉
xīn zuì

say mê

心醉神迷
xīn zuì shén mí

mê mẩn tâm thần

我也是醉了
wǒ yě shì zuì le

(tiếng lóng Internet) tôi cũng chịu thua luôn

我醉欲眠
wǒ zuì yù mián

nghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ)

春风深醉的晚上
chūn fēng shēn zuì de wǎn shang

Đêm xuân say đắm, truyện ngắn năm 1924 của Uất Đạt Phu

沉醉
chén zuì

say mê

泥醉
ní zuì

say rượu

灌醉
guàn zuì

làm say

烂醉
làn zuì

say rượu

烂醉如泥
làn zuì rú ní

say rượu như nát bét

痴醉
chī zuì

bị mê hoặc; bị say mê

自我陶醉
zì wǒ táo zuì

tự mãn nguyện

贵妃醉酒
guì fēi zuì jiǔ

Quý phi say rượu, vở kinh kịch thời nhà Thanh

迷醉
mí zuì

mê mẩn

酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷
jiǔ bù zuì rén rén zì zuì , sè bù mí rén rén zì mí

rượu không làm người say, người tự say; sắc không làm người mê, người tự mê

酒醉
jiǔ zuì

say rượu

酣醉
hān zuì

say rượu

酩酊大醉
mǐng dǐng dà zuì

say rượu; say bí tỉ; say khướt

醉人
zuì rén

say sưa; mê say

醉心
zuì xīn

say mê

醉心于
zuì xīn yú

say mê

醉态
zuì tài

trạng thái say rượu

醉枣
zuì zǎo

táo ngâm rượu

醉汉
zuì hàn

người say rượu

醉生梦死
zuì shēng mèng sǐ

sống mê muội như say như mộng

醉翁
zuì wēng

người say rượu

醉翁之意不在酒
zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

lòng người say rượu không ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu không thực sự quan tâm đến rượu

醉圣
zuì shèng

bậc thánh say rượu

醉虾
zuì xiā

tôm say rượu (món ăn Trung Quốc làm từ tôm ướp rượu)

醉酒
zuì jiǔ

say rượu

醉酒驾车
zuì jiǔ jià chē

lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)

醉醺醺
zuì xūn xūn

say rượu

醉鸡
zuì jī

gà ngâm rượu gạo

醉鬼
zuì guǐ

kẻ say rượu

针刺麻醉
zhēn cì má zuì

gây tê bằng châm cứu

麻醉剂
má zuì jì

thuốc gây mê; (nghĩa bóng) chất gây mê

麻醉学
má zuì xué

khoa gây mê

麻醉学者
má zuì xué zhě

bác sĩ gây mê

麻醉师
má zuì shī

bác sĩ gây mê

麻醉状态
má zuì zhuàng tài

trạng thái mê man do thuốc

麻醉药
má zuì yào

thuốc gây mê; thuốc mê

麻醉药品
má zuì yào pǐn

chất gây nghiện