醒
Định nghĩa
- 1. thức dậy
- 2. s醒
- 3. giác ngộ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 醒
nhắc nhở
sáng
tỉnh dậy
thức tỉnh
thức dậy
thức tỉnh
đáng chú ý
thức giấc
tỉnh dậy sau một giấc ngủ
nửa mơ nửa tỉnh
đánh thức
dịch vụ đánh thức
đánh thức bằng tiếng ồn
đánh thức
đánh thức ai đó
sự chợt hiểu ra
làm tinh thần tỉnh táo, đầu óc minh mẫn (thành ngữ)
vật nhắc nhở
vẫn bất tỉnh
mơ tỉnh táo
tỉnh ngộ đột ngột
thức dậy
làm tỉnh giấc
cảnh giác
tỉnh rượu
Tỉnh thế hằng ngôn, tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long xuất bản năm 1627
rõ ràng
làm tan tác dụng của rượu
để bột nghỉ (sau khi nhào)
tỉnh táo
chỉ ra