醉
Định nghĩa
- 1. say; say rượu
- 2. mê mẩn; đắm chìm
- 3. ngâm rượu (món ăn)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2众人皆 醉 我独醒。
我沒 醉 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 醉
say mê say đắm
say mê; mê say; đắm chìm
gây mê; gây tê
uống say túy lúy
không say không về
sống cho hiện tại
gây mê toàn thân
gây tê cục bộ
say rượu
mê mẩn; say đắm
sự nôn nao sau khi uống rượu
gây tê cục bộ
thuốc gây tê cục bộ
say mê
mê mẩn tâm thần
(tiếng lóng Internet) tôi cũng chịu thua luôn
nghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ)
Đêm xuân say đắm, truyện ngắn năm 1924 của Uất Đạt Phu
say mê
say rượu
làm say
say rượu
say rượu như nát bét
bị mê hoặc; bị say mê
tự mãn nguyện
Quý phi say rượu, vở kinh kịch thời nhà Thanh
mê mẩn
say rượu
say rượu
say rượu; say bí tỉ; say khướt
say sưa; mê say
say mê
say mê
trạng thái say rượu
táo ngâm rượu
người say rượu
sống mê muội như say như mộng
người say rượu
lòng người say rượu không ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu không thực sự quan tâm đến rượu
bậc thánh say rượu
tôm say rượu (món ăn Trung Quốc làm từ tôm ướp rượu)
say rượu
lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)
say rượu
gà ngâm rượu gạo
kẻ say rượu
gây tê bằng châm cứu
thuốc gây mê; (nghĩa bóng) chất gây mê
khoa gây mê
bác sĩ gây mê
bác sĩ gây mê
trạng thái mê man do thuốc
thuốc gây mê; thuốc mê
chất gây nghiện