Bỏ qua đến nội dung

重新

chóng xīn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Trạng từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lại
  2. 2. một lần nữa
  3. 3. trở lại

Usage notes

Common mistakes

重新 implies a fresh start or redoing from the beginning, not simply doing something another time. Use 再 for straightforward future repetition.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
请你 重新 写一遍。
Please write it again.
公司正在 重新 定位市场策略。
The company is repositioning its market strategy.
这个计划有很多劣势,我们需要 重新 考虑。
This plan has many disadvantages, we need to reconsider.
重新 告訴我。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6044374)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.