重视
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. coi trọng
- 2. chú trọng
- 3. đánh giá cao
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
2 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
Commonly used with abstract nouns like 教育 (education) or 问题 (problem); does not usually take concrete objects.
Common mistakes
Do not confuse with 重要 (important); 重视 is a verb and must take an object.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 重视
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Câu ví dụ
Hiển thị 5你应该 重视 健康。
我们应该予以 重视 。
这家公司非常 重视 人才培养。
这个学校很 重视 学生的素质教育。
我们历来都 重视 教育。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.