金平
jīn píng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. quận Jinping, thành phố Sán Đầu, Quảng Đông
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 金平
金平区
jīn píng qū
quận Jinping, thành phố Sán Đầu, Quảng Đông
金平县
jīn píng xiàn
huyện tự trị Jinping (huyện tự trị người Miêu, Dao và Thái thuộc châu tự trị Hồng Hà của người Hà Nhì và Di, Vân Nam)
金平苗族瑶族傣族自治县
jīn píng miáo zú yáo zú dǎi zú zì zhì xiàn
huyện tự trị người Miêu, Dao và Thái Kim Bình
金平苗瑶傣族自治县
jīn píng miáo yáo dǎi zú zì zhì xiàn
xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县