Định nghĩa
- 1. cái vạc
- 2. cái nồi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 釜
nồi áp suất
vạc lớn
phá nồi đắm thuyền; quyết một phen sống mái, không đường lui
từ chảo rán rơi vào lửa (thành ngữ)
Busan, thành phố đô thị tại tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc
Thành phố Busan, Hàn Quốc
Thành phố đô thị Busan ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc
dùng biện pháp quyết liệt để giải quyết tình hình
cá trong đáy vạc (thành ngữ)
nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ