Bỏ qua đến nội dung

qīn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kính trọng
  2. 2. ngưỡng mộ
  3. 3. tôn kính
  4. 4. do chính hoàng đế

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 钦

钦佩
qīn pèi

ngưỡng mộ

令人钦佩
lìng rén qīn pèi

đáng khâm phục

何应钦
hé yìng qīn

Hà Ứng Khâm

尤尔钦科
yóu ěr qīn kē

Yurchenko (tên người)

德钦
dé qīn

huyện Đức Khâm thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

德钦县
dé qīn xiàn

huyện Đức Khâm thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

钦仰
qīn yǎng

khâm ngưỡng

钦北
qīn běi

quận Khâm Bắc của thành phố Khâm Châu, Quảng Tây

钦北区
qīn běi qū

quận Khâm Bắc của thành phố Khâm Châu, Quảng Tây

钦南
qīn nán

quận Khâm Nam của thành phố Khâm Châu, Quảng Tây

钦南区
qīn nán qū

quận Khâm Nam, thành phố Khâm Châu, Quảng Tây

钦奈
qīn nài

Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, đông nam Ấn Độ

钦定
qīn dìng

ban hành; chỉ định

钦州
qīn zhōu

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

钦州地区
qīn zhōu dì qū

khu Qinzhou ở Quảng Tây

钦州市
qīn zhōu shì

Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

钦差
qīn chāi

khâm sai

钦挹
qīn yì

ngưỡng mộ và kính trọng

钦敬
qīn jìng

khâm kính

钦犯
qīn fàn

tội phạm bị vua ra lệnh bắt

钦羡
qīn xiàn

ngưỡng mộ

王钦若
wáng qīn ruò

Vương Khâm Nhược (962-1025), quan lại thời Bắc Tống

皮钦语
pí qīn yǔ

tiếng bồi

叶利钦
yè lì qīn

Yeltsin (tên người)

阿克赛钦
ā kè sài qīn

Aksai Chin, vùng tranh chấp trên cao nguyên Tây Tạng