钦
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. kính trọng
- 2. ngưỡng mộ
- 3. tôn kính
- 4. do chính hoàng đế
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 钦
khâm phục; kính phục; cảm phục
đáng khâm phục
Hà Ứng Khâm
Yurchenko (tên người)
huyện Đức Khâm thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Đức Khâm thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
khâm ngưỡng
quận Khâm Bắc của thành phố Khâm Châu, Quảng Tây
quận Khâm Bắc của thành phố Khâm Châu, Quảng Tây
quận Khâm Nam của thành phố Khâm Châu, Quảng Tây
quận Khâm Nam, thành phố Khâm Châu, Quảng Tây
Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, đông nam Ấn Độ
ban hành; chỉ định
Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
khu Qinzhou ở Quảng Tây
Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
khâm sai
ngưỡng mộ và kính trọng
khâm kính
tội phạm bị vua ra lệnh bắt
ngưỡng mộ
Vương Khâm Nhược (962-1025), quan lại thời Bắc Tống
tiếng bồi
Yeltsin (tên người)
Aksai Chin, vùng tranh chấp trên cao nguyên Tây Tạng