Bỏ qua đến nội dung

líng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chuông
  2. 2. chuông nhỏ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
响了。
响了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 332971)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 铃

杠铃
gàng líng

cây tạ

铃声
líng shēng

chuông

门铃
mén líng

chuông cửa

电铃
diàn líng

chuông điện

五十铃
wǔ shí líng

Isuzu

叮铃
dīng líng

reo leng keng

哑铃
yǎ líng

tạ đơn

回铃音
huí líng yīn

âm hồi chuông

壶铃
hú líng

tạ ấm

床铃
chuáng líng

móbile treo nôi em bé

彩铃
cǎi líng

(điện thoại) nhạc chờ

打铃
dǎ líng

rung chuông

扯铃
chě líng

điêu bolo

掩耳盗铃
yǎn ěr dào líng

bịt tai trộm chuông (nghĩa đen)

梵哑铃
fàn yǎ líng

vĩ cầm (từ mượn)

棉铃
mián líng

quả bông (trái của cây bông)

红铃虫
hóng líng chóng

sâu hồng (Pectinophora gossypiella)

解铃系铃
jiě líng xì líng

xem 解鈴還須繫鈴人|解铃还须系铃人

解铃还须系铃人
jiě líng hái xū xì líng rén

nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ chuông xuống (thành ngữ)

警铃
jǐng líng

chuông báo động

车铃
chē líng

chuông xe đạp

转铃
zhuàn líng

chuông xe đạp (có cơ chế quay bên trong)

金铃子
jīn líng zǐ

xoan (Melia azedarach)

铃兰
líng lán

lan chuông (Convallaria majalis)

铃铛
líng dang

cái chuông nhỏ

铃鼓
líng gǔ

phách lắc (nhạc cụ)

铜铃
tóng líng

chuông làm bằng đồng

电话铃声
diàn huà líng shēng

tiếng chuông điện thoại

马兜铃科
mǎ dōu líng kē

họ Mã đậu linh (Aristolochiaceae)

马兜铃酸
mǎ dōu líng suān

axit aristolochic

马铃薯
mǎ líng shǔ

khoai tây

马铃薯泥
mǎ líng shǔ ní

khoai tây nghiền

闹铃
nào líng

chuông báo thức

闹铃时钟
nào líng shí zhōng

đồng hồ báo thức