Định nghĩa
- 1. chuông
- 2. chuông nhỏ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2门 铃 响了。
铃 响了。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 铃
cây tạ
chuông
chuông cửa
chuông điện
Isuzu
reo leng keng
tạ đơn
âm hồi chuông
tạ ấm
móbile treo nôi em bé
(điện thoại) nhạc chờ
rung chuông
điêu bolo
bịt tai trộm chuông (nghĩa đen)
vĩ cầm (từ mượn)
quả bông (trái của cây bông)
sâu hồng (Pectinophora gossypiella)
xem 解鈴還須繫鈴人|解铃还须系铃人
nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ chuông xuống (thành ngữ)
chuông báo động
chuông xe đạp
chuông xe đạp (có cơ chế quay bên trong)
xoan (Melia azedarach)
lan chuông (Convallaria majalis)
cái chuông nhỏ
phách lắc (nhạc cụ)
chuông làm bằng đồng
tiếng chuông điện thoại
họ Mã đậu linh (Aristolochiaceae)
axit aristolochic
khoai tây
khoai tây nghiền
chuông báo thức
đồng hồ báo thức