Định nghĩa
- 1. chuông
- 2. lục lạc; nhạc ngựa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2门 铃 响了。
铃 响了。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 铃
cây tạ
tiếng chuông
chuông cửa
chuông điện
Isuzu
reo leng keng
tạ đơn
âm hồi chuông
tạ ấm
móbile treo nôi em bé
(điện thoại) nhạc chờ
rung chuông
điêu bolo
bịt tai trộm chuông; tự lừa dối mình
vĩ cầm (từ mượn)
quả bông (trái của cây bông)
sâu hồng (Pectinophora gossypiella)
xem 解鈴還須繫鈴人|解铃还须系铃人
nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ chuông xuống (thành ngữ)
chuông báo động
chuông xe đạp
chuông xe đạp (có cơ chế quay bên trong)
xoan (Melia azedarach)
lan chuông (Convallaria majalis)
cái chuông nhỏ
phách lắc (nhạc cụ)
chuông làm bằng đồng
tiếng chuông điện thoại
họ Mã đậu linh (Aristolochiaceae)
axit aristolochic
khoai tây
khoai tây nghiền
chuông báo thức
đồng hồ báo thức