Bỏ qua đến nội dung

银行卡

yín háng kǎ
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thẻ ngân hàng
  2. 2. thẻ ATM

Usage notes

Collocations

Common verbs: 办 (apply for), 刷 (swipe), 绑定 (link). Say 办银行卡, not 做银行卡.

Common mistakes

Do not confuse 银行卡 (bank card) with 信用卡 (credit card). All credit cards are bank cards, but not vice versa.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我的 银行卡 丢了,要马上去银行挂失。
I lost my bank card; I need to go to the bank immediately to report the loss.
我去银行办一张 银行卡
I go to the bank to apply for a bank card.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.