Bỏ qua đến nội dung

zhuī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hình nón
  2. 2. cái dùi
  3. 3. khoan

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 锥

三角锥
sān jiǎo zhuī

hình chóp tam giác

交通锥
jiāo tōng zhuī

nón giao thông

冰锥
bīng zhuī

băng nhũ

圆锥
yuán zhuī

hình nón

圆锥形
yuán zhuī xíng

hình nón

圆锥曲线
yuán zhuī qū xiàn

đường cônic

圆锥状
yuán zhuī zhuàng

hình nón

圆锥体
yuán zhuī tǐ

hình nón

大沙锥
dà shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ Swinhoe (Gallinago megala)

孤沙锥
gū shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ gà đơn độc (Gallinago solitaria)

扇尾沙锥
shān wěi shā zhuī

chim dẽ giun (Gallinago gallinago)

改锥
gǎi zhuī

tuốc nơ vít

林沙锥
lín shā zhuī

chim dẽ gỗ (Gallinago nemoricola)

毛锥
máo zhuī

cây dẻ gai (Castanopsis fordii), loài cây thường xanh phổ biến ở miền nam Trung Quốc, quả (hạt) trông giống như đầu bút lông

澳南沙锥
ào nán shā zhuī

chim dẽ Latham (Gallinago hardwickii)

棱锥
léng zhuī

hình chóp (hình học)

紫锥花
zǐ zhuī huā

cúc tím (chi Echinacea)

角锥
jiǎo zhuī

hình chóp

贫无立锥
pín wú lì zhuī

nghèo đến mức không có tấc đất cắm dùi (thành ngữ); cùng cực, không có gì

贫无立锥之地
pín wú lì zhuī zhī dì

nghèo đến mức không có chỗ cắm dùi (thành ngữ); cùng cực, không có gì trong tay

针尾沙锥
zhēn wěi shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi nhọn (Gallinago stenura)

锥台
zhuī tái

(toán học) hình cụt

锥套
zhuī tào

bạc côn

锥子
zhuī zi

cái dùi

锥尖
zhuī jiān

mũi dùi

锥形
zhuī xíng

hình nón

锥形瓶
zhuī xíng píng

bình tam giác

锥虫病
zhuī chóng bìng

bệnh do trypanosoma gây ra

锥面
zhuī miàn

mặt nón

锥齿轮
zhuī chǐ lún

bánh răng côn

非洲锥虫病
fēi zhōu zhuī chóng bìng

bệnh ngủ

头悬梁,锥刺股
tóu xuán liáng , zhuī cì gǔ

treo đầu vào xà nhà và dùng dùi đâm vào đùi (thành ngữ)