Bỏ qua đến nội dung

jǐn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gấm
  2. 2. đồ thêu
  3. 3. sáng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 锦

锦旗
jǐn qí

cờ lụa

锦绣前程
jǐn xiù qián chéng

tương lai tươi sáng

三索锦蛇
sān suǒ jǐn shé

rắn ráo đầu đồng

世锦赛
shì jǐn sài

giải vô địch thế giới

什锦
shí jǐn

thập cẩm

什锦果盘
shí jǐn guǒ pán

đĩa trái cây thập cẩm

八段锦
bā duàn jǐn

bát đoạn cẩm

富锦
fù jǐn

Phú Cẩm, thành phố cấp huyện thuộc Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

富锦市
fù jǐn shì

Phú Cẩm, thành phố cấp huyện ở thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

文锦渡
wén jǐn dù

Man Kam To (địa điểm ở Hồng Kông)

杭锦
háng jǐn

huyện Hanggin (kỳ Hanggin, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc Ordos, Nội Mông)

杭锦后旗
háng jǐn hòu qí

Hanggin Hậu kỳ (huyện thuộc Bayan Nur, Nội Mông Cổ)

杭锦旗
háng jǐn qí

Hanggin kỳ, kỳ Hanggin (đơn vị hành chính cấp huyện của Mông Cổ), thuộc Ordos, Nội Mông

濯锦以鱼
zhuó jǐn yǐ yú

làm cho cái xấu trở nên đẹp (thành ngữ)

白腹锦鸡
bái fù jǐn jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Amherst (Chrysolophus amherstiae)

盘锦
pán jǐn

Panjin, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

盘锦市
pán jǐn shì

Panjin, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

经锦
jīng jǐn

gấm dọc

纬锦
wěi jǐn

gấm hoa dệt bằng sợi ngang nhiều màu

织金锦
zhī jīn jǐn

gấm thêu chỉ vàng

织锦
zhī jǐn

gấm

胡锦涛
hú jǐn tāo

Hồ Cẩm Đào (1942-), Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 2002-2012, Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003-2013

花团锦簇
huā tuán jǐn cù

trang trí rực rỡ sặc sỡ (thành ngữ)

蜀锦
shǔ jǐn

gấm Thục

衣锦荣归
yī jǐn róng guī

trở về quê hương trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vẻ vang

衣锦还乡
yì jǐn huán xiāng

trở về quê hương trong vinh quang (thành ngữ)

贺锦丽
hè jǐn lì

Hạ Cẩm Lệ, tên tiếng Trung của Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ 2021-

锦上添花
jǐn shàng tiān huā

thêu hoa trên gấm (thành ngữ)

锦囊
jǐn náng

(nghĩa bóng) lời khuyên hữu ích

锦囊妙计
jǐn náng miào jì

mưu kế diệu kế trong túi gấm (thành ngữ); túi khôn

锦屏
jǐn píng

huyện Cẩm Bình ở châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu

锦屏县
jǐn píng xiàn

huyện Cẩm Bình ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu

锦州
jǐn zhōu

thành phố cấp địa khu Cẩn Châu, tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

锦州市
jǐn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Cẩn Châu, tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

锦心绣口
jǐn xīn xiù kǒu

(văn chương) tao nhã và hoa mỹ

锦标
jǐn biāo

giải thưởng

锦标赛
jǐn biāo sài

giải vô địch

锦江
jǐn jiāng

quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

锦江区
jǐn jiāng qū

quận Cẩm Giang, thuộc thành phố Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên

锦缎
jǐn duàn

gấm vóc

锦县
jǐn xiàn

huyện Jin ở Liêu Ninh

锦绣
jǐn xiù

tốt đẹp

锦衣玉食
jǐn yī yù shí

cuộc sống xa hoa, giàu sang phú quý

锦衣卫
jǐn yī wèi

Vệ binh Cẩm Y, lực lượng thị vệ và mật thám của các hoàng đế nhà Minh

锦西
jǐn xī

thị trấn Jinxi, nay thuộc quận Nam Phiếu của thành phố Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh

锦西县
jǐn xī xiàn

huyện Jinxi cũ, nay thuộc quận Nam Phiếu của thành phố Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh

锦鲤
jǐn lǐ

cá chép Koi (Cyprinus carpio haematopterus)

集锦
jí jǐn

tập hợp những mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)