Bỏ qua đến nội dung

锲而不舍

qiè ér bù shě
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không từ bỏ
  2. 2. kiên trì
  3. 3. không bỏ cuộc

Usage notes

Collocations

常与“精神”搭配,如“锲而不舍的精神”,较少直接用于具体动作。

Formality

锲而不舍常用于书面语,口语中更常用“坚持不懈”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
学习中文需要 锲而不舍 的精神。
Learning Chinese requires a persevering spirit.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.