Bỏ qua đến nội dung

wèn
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hỏi
  2. 2. đặt câu hỏi
  3. 3. tra cứu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
记者 他这个 题,他回答说:“无可奉告。”
我可以 你一个 题吗?
路。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10086133)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 问

不耻下问
bù chǐ xià wèn

không xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới

反问
fǎn wèn

trả lời bằng câu hỏi

问世
wèn shì

được xuất bản

问候
wèn hòu

chào hỏi

问卷
wèn juàn

bản điều tra

问路
wèn lù

hỏi đường

问题
wèn tí

câu hỏi

学问
xué wèn

kiến thức

慰问
wèi wèn

viếng thăm hỏi

成问题
chéng wèn tí

có vấn đề

提问
tí wèn

đặt câu hỏi

疑问
yí wèn

câu hỏi

访问
fǎng wèn

thăm viếng

询问
xún wèn

hỏi

请问
qǐng wèn

Xin lỗi, tôi có thể hỏi...?

质问
zhì wèn

chất vấn

追问
zhuī wèn

tra cứu chi tiết

过问
guò wèn

quan tâm đến

顾问
gù wèn

cố vấn

一问三不知
yī wèn sān bù zhī

hoàn toàn không biết gì

三农问题
sān nóng wèn tí

vấn đề tam nông

三体问题
sān tǐ wèn tí

bài toán ba vật thể

不问
bù wèn

không hỏi đến

不问好歹
bù wèn hǎo dǎi

bất kể chuyện gì xảy ra

不问青红皂白
bù wèn qīng hóng zào bái

không phân biệt đúng sai

不闻不问
bù wén bù wèn

không nghe không hỏi

介质访问控制
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì

điều khiển truy cập phương tiện

介质访问控制层
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì céng

tầng điều khiển truy nhập môi trường

借问
jiè wèn

xin hỏi

做学问
zuò xué wèn

nghiên cứu học thuật

元好问
yuán hào wèn

Nguyên Hảo Vấn

先决问题
xiān jué wèn tí

vấn đề tiên quyết

入境问俗
rù jìng wèn sú

Khi vào một nước, hãy hỏi phong tục địa phương (thành ngữ); hãy làm theo người bản địa

具体问题
jù tǐ wèn tí

vấn đề cụ thể

出问题
chū wèn tí

gặp sự cố

刨根问底
páo gēn wèn dǐ

tìm hiểu tận gốc rễ

动问
dòng wèn

xin hỏi

卜问
bǔ wèn

bói hỏi

反问句
fǎn wèn jù

câu hỏi tu từ

反问语气
fǎn wèn yǔ qì

giọng hỏi vặn lại

反诘问
fǎn jié wèn

thẩm vấn chéo

反躬自问
fǎn gōng zì wèn

tự vấn bản thân

叩问
kòu wèn

hỏi

叮问
dīng wèn

hỏi điều tra kỹ lưỡng

叱问
chì wèn

quát hỏi

唐太宗李卫公问对
táng tài zōng lǐ wèi gōng wèn duì

Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối

问事
wèn shì

hỏi thăm tin tức

问住
wèn zhù

làm cho ai đó không trả lời được

问倒
wèn dǎo

làm bối rối

问名
wèn míng

hỏi danh

问好
wèn hǎo

chào hỏi

问安
wèn ān

vấn an

问客杀鸡
wèn kè shā jī

hỏi khách rồi mới giết gà

问市
wèn shì

ra mắt thị trường

问心有愧
wèn xīn yǒu kuì

cắn rứt lương tâm

问心无愧
wèn xīn wú kuì

hỏi lòng không thẹn

问答
wèn dá

hỏi đáp

问罪
wèn zuì

kết tội

问罪之师
wèn zuì zhī shī

quân hỏi tội

问荆
wèn jīng

cỏ đuôi ngựa

问号
wèn hào

dấu hỏi

问讯
wèn xùn

hỏi cung

问诊
wèn zhěn

hỏi bệnh

问话
wèn huà

thẩm vấn

问责性
wèn zé xìng

trách nhiệm giải trình

问道
wèn dào

hỏi đường

问道于盲
wèn dào yú máng

hỏi đường người mù

问鼎
wèn dǐng

khao khát ngôi vị

问鼎中原
wèn dǐng zhōng yuán

mưu đồ giành quyền lực cả nước

问鼎轻重
wèn dǐng qīng zhòng

hỏi đỉnh nặng nhẹ

嘘寒问暖
xū hán wèn nuǎn

hỏi han ân cần

严重问题
yán zhòng wèn tí

vấn đề nghiêm trọng

国事访问
guó shì fǎng wèn

chuyến thăm cấp nhà nước

基础问题
jī chǔ wèn tí

vấn đề cơ bản

外出访问
wài chū fǎng wèn

đi thăm chính thức (thường là ra nước ngoài)

大兴问罪之师
dà xīng wèn zuì zhī shī

mở cuộc tấn công trừng phạt

天问
tiān wèn

Thiên Vấn, hoặc Những câu hỏi gửi trời, một bài thơ dài của Khuất Nguyên

天问一号
tiān wèn yī hào

Thiên Vấn 1, sứ mệnh Trung Quốc đưa robot thám hiểm lên Sao Hỏa phóng năm 2020

套问
tào wèn

hỏi dò

媒体访问控制
méi tǐ fǎng wèn kòng zhì

Kiểm soát truy cập phương tiện

安全问题
ān quán wèn tí

vấn đề an toàn

审问
shěn wèn

thẩm vấn

寻问
xún wèn

hỏi thăm

寻根问底
xún gēn wèn dǐ

tìm hiểu tận gốc rễ, hỏi cho ra lẽ

寻花问柳
xún huā wèn liǔ

nghĩa đen: thưởng thức cảnh xuân tươi đẹp (thành ngữ)

常问问题
cháng wèn wèn tí

câu hỏi thường gặp

常见问题
cháng jiàn wèn tí

các vấn đề thường gặp

吊死问疾
diào sǐ wèn jí

thương xót người bệnh và người hấp hối

爱问
ài wèn

iAsk.com, công cụ tìm kiếm của Sina

打问
dǎ wèn

hỏi thăm

打破砂锅问到底
dǎ pò shā guō wèn dào dǐ

hỏi cho ra lẽ

扣问
kòu wèn

hỏi han (văn chương)

投石问路
tóu shí wèn lù

thăm dò tình hình trước khi hành động

拷问
kǎo wèn

tra tấn để hỏi cung

扪心自问
mén xīn zì wèn

tự vấn lương tâm

探问
tàn wèn

hỏi thăm

接受审问
jiē shòu shěn wèn

bị thẩm vấn (về tội phạm)

推问
tuī wèn

tra hỏi

明知故问
míng zhī gù wèn

hỏi dù đã biết câu trả lời

普通问题
pǔ tōng wèn tí

câu hỏi thông thường

有学问
yǒu xué wèn

uyên bác

朝核问题
cháo hé wèn tí

vấn đề hạt nhân Triều Tiên

查问
chá wèn

hỏi thăm

核问题
hé wèn tí

vấn đề hạt nhân

毫无疑问
háo wú yí wèn

chắc chắn

求田问舍
qiú tián wèn shè

chỉ biết lo mua ruộng cất nhà (thành ngữ)

没问题
méi wèn tí

không vấn đề

无人问津
wú rén wèn jīn

không ai quan tâm

特指问句
tè zhǐ wèn jù

câu hỏi có từ để hỏi (ngôn ngữ học)

疑问代词
yí wèn dài cí

đại từ nghi vấn (,, v.v.

疑问句
yí wèn jù

câu hỏi (ngữ pháp)

疑难问题
yí nán wèn tí

vấn đề hóc búa

发问
fā wèn

hỏi

盘问
pán wèn

thẩm vấn

盘根问底
pán gēn wèn dǐ

xét tận gốc rễ, hỏi đến tận cùng (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng sự việc

穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến

答问
dá wèn

trả lời câu hỏi

答非所问
dá fēi suǒ wèn

trả lời không đúng câu hỏi; né tránh câu hỏi

经济问题
jīng jì wèn tí

vấn đề kinh tế

总法律顾问
zǒng fǎ lǜ gù wèn

tổng cố vấn pháp lý

置之不问
zhì zhī bù wèn

bỏ qua không hỏi đến (thành ngữ)

耕当问奴
gēng dāng wèn nú

nếu cày thì hỏi người nô bộc (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp

耕当问奴,织当访婢
gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì

việc cày thì hỏi người nô bộc, việc dệt thì hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp

聘问
pìn wèn

trao đổi chuyến thăm quốc tế

临问
lín wèn

đích thân đến hỏi han cấp dưới (của quan chức cấp cao)

自问
zì wèn

tự hỏi mình

兴师问罪
xīng shī wèn zuì

cử binh vấn tội

叶问
yè wèn

Yip Man (1893-1972), võ sư, thầy của Lý Tiểu Long

讯问
xùn wèn

thẩm vấn

访问方式
fǎng wèn fāng shì

phương thức truy cập

访问者
fǎng wèn zhě

người phỏng vấn

访问量
fǎng wèn liàng

lượt truy cập

访亲问友
fǎng qīn wèn yǒu

đi thăm họ hàng và bạn bè (thành ngữ)

访贫问苦
fǎng pín wèn kǔ

thăm hỏi người nghèo khổ và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)

询问台
xún wèn tái

quầy thông tin

询根问底
xún gēn wèn dǐ

hỏi cho ra lẽ; truy tận gốc ngọn

试问
shì wèn

xin hỏi (thường dùng trong câu hỏi tu từ)

诘问
jié wèn

hỏi han

货问三家不吃亏
huò wèn sān jiā bù chī kuī

xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏

责问
zé wèn

chất vấn

载酒问字
zài jiǔ wèn zì

người học giả và ham hiểu biết (thành ngữ)

追根问底
zhuī gēn wèn dǐ

tìm hiểu tận gốc rễ; truy tận gốc ngọn

通问
tōng wèn

trao đổi lời thăm hỏi lẫn nhau

造成问题
zào chéng wèn tí

tạo ra vấn đề

逼问
bī wèn

hỏi dồn dập