Bỏ qua đến nội dung

安全问题

ān quán wèn tí

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. safety issue
  2. 2. security issue

Câu ví dụ

Hiển thị 1
安全问题 应优先于其他问题。
Safety issues should take priority over other issues.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.