闻名
Định nghĩa
- 1. nổi tiếng
- 2. lừng danh
- 3. có tiếng
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这座城市 闻名 世界。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 闻名
lừng danh thế giới
nổi tiếng khắp nơi
nổi tiếng thế giới
nghe danh không bằng gặp mặt
nổi tiếng khắp thế giới
nổi tiếng khắp nơi
nổi tiếng khắp nơi