闻名
Định nghĩa
- 1. nổi tiếng; có tiếng; lừng danh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这座城市 闻名 世界。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 闻名
nổi tiếng khắp thế giới
nổi tiếng gần xa; tiếng tăm lừng lẫy
nổi tiếng thế giới
nghe danh không bằng gặp mặt
nổi tiếng khắp thế giới
nổi tiếng khắp nơi
nổi tiếng khắp nơi