阴德必有阳报
yīn dé bì yǒu yáng bào
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. hidden merits will have visible rewards (idiom)
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.