Bỏ qua đến nội dung

yáng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dương (điện)
  2. 2. mặt trời
  3. 3. nguyên lý dương (Đạo giáo)
  4. 4. Dương, đối lập: Âm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 阳

夕阳
xī yáng

bóng chiều

太阳
tài yang

mặt trời

太阳能
tài yáng néng

năng lượng mặt trời

晒太阳
shài tài yáng

nằm phơi nắng

重阳节
chóng yáng jié

Lễ Chongyang

阳光
yáng guāng

ánh nắng mặt trời

阳性
yáng xìng

dương tính

阳台
yáng tái

ban công

中阳
zhōng yáng

Trung Dương

中阳县
zhōng yáng xiàn

huyện Trung Dương

丹阳
dān yáng

Đan Dương

丹阳市
dān yáng shì

Đan Dương, thành phố cấp huyện thuộc Trấn Giang, Giang Tô

九九重阳
jiǔ jiǔ chóng yáng

Tết Trùng Cửu

你走你的阳关道,我过我的独木桥
nǐ zǒu nǐ de yáng guān dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi

信阳
xìn yáng

Tín Dương

信阳市
xìn yáng shì

Tín Dương

倒阳
dǎo yáng

liệt dương

假阳性
jiǎ yáng xìng

dương tính giả

伪阳性
wěi yáng xìng

dương tính giả

元阳
yuán yáng

huyện Nguyên Dương

元阳县
yuán yáng xiàn

huyện Nguyên Dương

充满阳光
chōng mǎn yáng guāng

tràn ngập ánh nắng

两手不沾阳春水
liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ

xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水

十指不沾阳春水
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ

không phải động tay vào việc gì

千阳
qiān yáng

huyện Thiên Dương ở Bảo Kê, Thiểm Tây

千阳县
qiān yáng xiàn

huyện Thiên Dương

南阳
nán yáng

Nam Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

南阳市
nán yáng shì

Nam Dương, thành phố cấp địa khu thuộc Hà Nam

南阳县
nán yáng xiàn

huyện Nam Dương

原阳
yuán yáng

huyện Nguyên Dương ở Tân Hương, Hà Nam

原阳县
yuán yáng xiàn

huyện Nguyên Dương

叉尾太阳鸟
chā wěi tài yáng niǎo

chim hút mật đuôi chẻ

合阳
hé yáng

huyện Hợp Dương

合阳县
hé yáng xiàn

huyện Hợp Dương

向阳
xiàng yáng

hướng dương

向阳区
xiàng yáng qū

quận Hướng Dương

向阳花
xiàng yáng huā

hướng dương

吕纯阳
lǚ chún yáng

xem 呂洞賓|吕洞宾

呈阳性
chéng yáng xìng

dương tính

咸阳
xián yáng

Hàm Dương

咸阳市
xián yáng shì

Hàm Dương

咸阳桥
xián yáng qiáo

Cầu Hàm Dương

喜阳
xǐ yáng

hướng dương

固阳县
gù yáng xiàn

huyện Cố Dương

城阳
chéng yáng

quận Thành Dương của thành phố Thanh Đảo, Sơn Đông

城阳区
chéng yáng qū

quận Thành Dương, thành phố Thanh Đảo, Sơn Đông

壮阳
zhuàng yáng

(Đông y) bổ thận dương; tăng cường sinh lý nam

寿阳
shòu yáng

huyện Thọ Dương ở Tấn Trung, Sơn Tây

寿阳县
shòu yáng xiàn

huyện Thọ Dương ở Tấn Trung, Sơn Tây

夕阳产业
xī yáng chǎn yè

ngành công nghiệp hoàng hôn

夕阳西下
xī yáng xī xià

mặt trời lặn ở phía tây (thành ngữ)

太阳光
tài yáng guāng

ánh sáng mặt trời

太阳光柱
tài yáng guāng zhù

cột sáng mặt trời

太阳报
tài yáng bào

Báo Mặt Trời (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)

太阳从西边出来
tài yáng cóng xī biān chū lái

mặt trời mọc từ hướng tây (thành ngữ)

太阳微系统公司
tài yáng wēi xì tǒng gōng sī

Sun Microsystems

太阳日
tài yáng rì

ngày mặt trời

太阳晒屁股
tài yáng shài pì gǔ

ngủ quên

太阳永不落
tài yáng yǒng bù luò

(nơi) mặt trời không bao giờ lặn

太阳活动
tài yáng huó dòng

hoạt động vết đen Mặt Trời

太阳照在桑干河上
tài yáng zhào zài sāng gān hé shàng

Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951

太阳灯
tài yáng dēng

đèn mặt trời

太阳眼镜
tài yáng yǎn jìng

kính râm

太阳神
tài yáng shén

thần mặt trời

太阳神经丛
tài yáng shén jīng cóng

đám rối thần kinh mặt trời

太阳神计划
tài yáng shén jì huà

Dự án Apollo

太阳穴
tài yáng xué

thái dương huyệt

太阳窗
tài yáng chuāng

cửa sổ đón nắng

太阳窝
tài yáng wō

thái dương (phần bên đầu người)

太阳系
tài yáng xì

hệ Mặt Trời

太阳翼
tài yáng yì

tấm pin mặt trời

太阳能板
tài yáng néng bǎn

tấm pin mặt trời

太阳能电池
tài yáng néng diàn chí

pin mặt trời

太阳花
tài yáng huā

hướng dương (Helianthus annuus)

太阳蛋
tài yang dàn

trứng chiên

太阳轮
tài yáng lún

luân xa đám rối thần kinh mặt trời

太阳镜
tài yáng jìng

kính râm

太阳雨
tài yáng yǔ

mưa bóng mây

太阳电池
tài yáng diàn chí

pin mặt trời

太阳电池板
tài yáng diàn chí bǎn

tấm pin mặt trời

太阳风
tài yáng fēng

gió mặt trời

太阳饼
tài yáng bǐng

bánh mặt trời (loại bánh tròn nhỏ làm từ bột xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)

太阳黑子
tài yáng hēi zǐ

vết đen mặt trời

太阳黑子周
tài yáng hēi zǐ zhōu

chu kỳ vết đen mặt trời

安阳
ān yáng

An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

安阳市
ān yáng shì

Thành phố An Dương (địa cấp thị ở Hà Nam, Trung Quốc)

安阳县
ān yáng xiàn

huyện Anyang, thuộc địa cấp thị Anyang, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

宜阳
yí yáng

huyện Nghi Dương ở Lạc Dương, Hà Nam

宜阳县
yí yáng xiàn

huyện Nghi Dương, thuộc Lạc Dương, Hà Nam

富阳
fù yáng

Phú Dương, thành phố cấp huyện thuộc Hàng Châu, Chiết Giang

富阳市
fù yáng shì

Phú Dương, thành phố cấp huyện thuộc Hàng Châu, Chiết Giang

宁阳
níng yáng

huyện Ninh Dương ở Tai'an, Sơn Đông

宁阳县
níng yáng xiàn

huyện Ninh Dương ở Thái An, Sơn Đông

射阳
shè yáng

huyện Xạ Dương ở Yancheng, Giang Tô

射阳县
shè yáng xiàn

huyện Xạ Dương, thuộc Diêm Thành, Giang Tô

少阳病
shào yáng bìng

bệnh thiếu dương trong Đông y

少阳经
shào yáng jīng

kinh thiếu dương túc đởm (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Quốc)

山阳
shān yáng

quận Sơn Dương, thành phố Tiêu Tác, tỉnh Hà Nam

山阳区
shān yáng qū

quận Sơn Dương, thành phố Tiêu Tác, Hà Nam

山阳县
shān yáng xiàn

huyện Sơn Dương ở Thương Lạc, Thiểm Tây

岳阳
yuè yáng

Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

岳阳地区
yuè yáng dì qū

khu vực Nhạc Dương ở Hồ Nam

岳阳市
yuè yáng shì

Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

岳阳楼
yuè yáng lóu

Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, phía bắc Hồ Nam, nhìn ra Động Đình Hồ

岳阳楼区
yuè yáng lóu qū

khu Yueyanglou của thành phố Nhạc Dương, Hồ Nam

岳阳楼记
yuè yáng lóu jì

Bài ký Lầu Nhạc Dương (1045), bài văn của nhà văn đời Tống Phạm Trọng Yêm

岳阳县
yuè yáng xiàn

huyện Nhạc Dương tại Nhạc Dương, Hồ Nam

崇阳
chóng yáng

huyện Sùng Dương ở Hàm Ninh, Hồ Bắc

崇阳县
chóng yáng xiàn

huyện Sùng Dương, thuộc Hàm Ninh, Hồ Bắc

平阳
píng yáng

huyện Bình Dương ở Ôn Châu, Chiết Giang

平阳县
píng yáng xiàn

huyện Bình Dương tại Ôn Châu, Chiết Giang

广阳
guǎng yáng

quận Quảng Dương, thành phố Lang Phường, Hà Bắc

广阳区
guǎng yáng qū

quận Quảng Dương của thành phố Lang Phường, Hà Bắc

庐阳
lú yáng

quận Lư Dương của thành phố Hợp Phì, An Huy

庐阳区
lú yáng qū

quận Luyang của thành phố Hợp Phì, An Huy

建阳
jiàn yáng

Jianyang, thành phố cấp huyện ở Nam Bình, Phúc Kiến

建阳市
jiàn yáng shì

Jianyang, thành phố cấp huyện ở Nam Bình, Phúc Kiến

弋阳
yì yáng

huyện Dịch Dương ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

弋阳县
yì yáng xiàn

huyện Yiyang, thuộc Thượng Nhiêu, Giang Tây

彭阳
péng yáng

huyện Bành Dương ở Guyuan, Ninh Hạ

彭阳县
péng yáng xiàn

huyện Bành Dương thuộc Cố Nguyên, Ninh Hạ

复阳
fù yáng

dương tính trở lại (sau khi đã âm tính, thường là với COVID-19)

德阳
dé yáng

Đức Dương, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

德阳市
dé yáng shì

thành phố Đức Dương, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

惠阳
huì yáng

Huy Dương, quận của thành phố Huệ Châu, Quảng Đông

惠阳区
huì yáng qū

Huy Dương, quận của thành phố Huệ Châu, Quảng Đông

惠阳地区
huì yáng dì qū

khu Huy Dương, thuộc Huệ Châu, Quảng Đông

庆阳
qìng yáng

Khánh Dương, thành phố cấp địa khu tại Cam Túc

庆阳地区
qìng yáng dì qū

khu Qingyang ở Cam Túc

庆阳市
qìng yáng shì

Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

揭阳
jiē yáng

Yết Dương, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

揭阳市
jiē yáng shì

thành phố cấp địa khu Jieyang, tỉnh Quảng Đông

斜阳
xié yáng

mặt trời lặn

旌阳
jīng yáng

quận Tinh Dương của thành phố Đức Dương, Tứ Xuyên

旌阳区
jīng yáng qū

quận Jingyang, thành phố Deyang, Tứ Xuyên

旬阳
xún yáng

huyện Tuần Dương ở An Khang, Thiểm Tây

旬阳县
xún yáng xiàn

huyện Tuần Dương ở An Khang, Thiểm Tây

昆阳
kūn yáng

thị trấn Kunyang và huyện cũ ở Vân Nam

昔阳
xī yáng

huyện Tích Dương ở Tấn Trung, Sơn Tây

昔阳县
xī yáng xiàn

huyện Tích Dương, thuộc Tấn Trung, Sơn Tây

昭阳
zhāo yáng

quận Chiêu Dương, thành phố Chiêu Thông, Vân Nam

昭阳区
zhāo yáng qū

quận Chiêu Dương, thành phố Chiêu Thông, Vân Nam

曲阳
qǔ yáng

huyện Khúc Dương ở Bảo Định, Hà Bắc

曲阳县
qǔ yáng xiàn

huyện Khúc Dương ở Bảo Định, Hà Bắc

朝阳
cháo yáng

quận Triều Dương ở phía đông và đông bắc Bắc Kinh, một quận cấp huyện của thành phố Bắc Kinh

朝阳
zhāo yáng

mặt trời buổi sáng

朝阳区
cháo yáng qū

quận Triều Dương, quận nội thành Bắc Kinh

朝阳地区
zhāo yáng dì qū

khu Triều Dương ở Liêu Ninh

朝阳市
cháo yáng shì

thành phố Triều Dương, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

朝阳产业
zhāo yáng chǎn yè

ngành công nghiệp mặt trời mọc

朝阳县
cháo yáng xiàn

huyện Triều Dương ở Triều Dương, Liêu Ninh

朝阳门
cháo yáng mén

khu phố Triều Dương Môn ở Bắc Kinh

东阳
dōng yáng

Đông Dương, thành phố cấp huyện thuộc Kim Hoa, Chiết Giang

东阳市
dōng yáng shì

Đông Dương, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa, Chiết Giang

松阳
sōng yáng

huyện Songyang ở Lishui, Chiết Giang

松阳县
sōng yáng xiàn

huyện Tùng Dương, thuộc Lệ Thủy, Chiết Giang

桂阳
guì yáng

huyện Quế Dương, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

桂阳县
guì yáng xiàn

huyện Quế Dương ở Sâm Châu, Hồ Nam

枣阳
zǎo yáng

Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc

枣阳市
zǎo yáng shì

Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc

榆阳
yú yáng

quận Dụ Dương, thành phố Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây

榆阳区
yú yáng qū

Khu Du Dương, thuộc thành phố Du Lâm, tỉnh Thiểm Tây

枞阳
zōng yáng

huyện Tông Dương ở Đồng Lăng, An Huy

枞阳县
zōng yáng xiàn

huyện Tông Dương, thuộc Đồng Lăng, An Huy

欧阳予倩
ōu yáng yú qiàn

Ouyang Yuqian (1889-1962), diễn viên Trung Quốc

欧阳修
ōu yáng xiū

Âu Dương Tu (1007-1072), nhà văn và nhà sử học thời Bắc Tống

欧阳询
ōu yáng xún

Âu Dương Tuần (557-641), một trong Tứ đại thư pháp gia đầu thời Đường

正阳
zhèng yáng

huyện Chính Dương, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam

正阳县
zhèng yáng xiàn

huyện Chính Dương, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam

汝阳
rǔ yáng

huyện Nhữ Dương ở Lạc Dương, Hà Nam

汝阳县
rǔ yáng xiàn

huyện Nhữ Dương, thuộc Lạc Dương, Hà Nam

江阳区
jiāng yáng qū

quận Giang Dương, thành phố Lô Châu, Tứ Xuyên

汾阳
fén yáng

Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang, Sơn Tây

汾阳市
fén yáng shì

Fenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang, Sơn Tây

沁阳
qìn yáng

Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo, Hà Nam

沁阳市
qìn yáng shì

Qinyang, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo, Hà Nam

沭阳
shù yáng

huyện Thù Dương, thuộc Túc Thiên, Giang Tô

沭阳县
shù yáng xiàn

huyện Thù Dương, thuộc Túc Thiên, Giang Tô

泌阳
bì yáng

huyện Bí Dương, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam

泌阳县
bì yáng xiàn

huyện Bì Dương, thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam

泗阳
sì yáng

huyện Tứ Dương ở Túc Thiên, Giang Tô

泗阳县
sì yáng xiàn

huyện Tứ Dương, thuộc Túc Thiên, Giang Tô

波阳
bō yáng

huyện Bà Dương, tên cũ của huyện Phàn Dương ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

波阳县
bō yáng xiàn

huyện Bà Dương, tên cũ của huyện Phàn Dương (Poyang) thuộc Thượng Nhiêu, Giang Tây

洛阳地区
luò yáng dì qū

khu vực Lạc Dương ở Hà Nam

洛阳纸贵
luò yáng zhǐ guì

giấy trở nên đắt đỏ ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ)

海阳
hǎi yáng

Haiyang, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông

海阳市
hǎi yáng shì

Hải Dương, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông

泾阳
jīng yáng

huyện Kinh Dương, thuộc Hàm Dương, Thiểm Tây

泾阳县
jīng yáng xiàn

huyện Kinh Dương ở Hàm Dương, Thiểm Tây

淮阳
huái yáng

huyện Hoài Dương ở Chu Khẩu, Hà Nam

淮阳县
huái yáng xiàn

huyện Hoài Dương ở Chu Khẩu, Hà Nam

涡阳
guō yáng

huyện Quy Dương thuộc Bạc Châu, An Huy

涡阳县
guō yáng xiàn

huyện Quy Dương, thuộc Bạc Châu, An Huy

溧阳
lì yáng

Lịch Dương, thành phố cấp huyện thuộc Thường Châu, Giang Tô

溧阳市
lì yáng shì

Liyang, thành phố cấp huyện thuộc Thường Châu, Giang Tô

荥阳
xíng yáng

thành phố và huyện Huỳnh Dương ở Hà Nam

荥阳市
xíng yáng shì

Xingyang, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu, Hà Nam

荥阳县
xíng yáng xiàn

huyện Huỳnh Dương ở Hà Nam

汉阳
hàn yáng

huyện Hanyang ở tỉnh Hồ Bắc