Bỏ qua đến nội dung

yīn
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. âm
  2. 2. âm u ám
  3. 3. âm tính

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
今天是 天,可能会下雨。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 阴

阴天
yīn tiān

ngày u ám

阴影
yīn yǐng

bóng

阴性
yīn xìng

âm tính

阴暗
yīn àn

tối

阴谋
yīn móu

âm mưu

一命归阴
yī mìng guī yīn

xem 一命嗚呼|一命呜呼

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

thời gian quý báu, phải biết trân trọng

一寸光阴一寸金
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn

thời gian quý như vàng

下阴
xià yīn

hạ bộ

交叉阴影线
jiāo chā yīn yǐng xiàn

các đường gạch chéo

假阴性
jiǎ yīn xìng

âm tính giả

伪阴性
wěi yīn xìng

âm tính giả

光阴
guāng yīn

thời gian

光阴似箭
guāng yīn sì jiàn

thời gian thấm thoắt thoi đưa

光阴荏苒
guāng yīn rěn rǎn

thời gian thấm thoắt thoi đưa

卡到阴
kǎ dào yīn

bị bùa mê

呈阴性
chéng yīn xìng

xét nghiệm âm tính

外阴
wài yīn

âm hộ

太阴
tài yīn

Mặt Trăng (đặc biệt trong Đạo giáo)

女阴
nǚ yīn

âm hộ

寸金难买寸光阴
cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

Thời gian là quý báu.

寸阴
cùn yīn

một khoảng thời gian rất ngắn (nghĩa đen: thời gian để bóng di chuyển một tấc)

山阴
shān yīn

huyện Sơn Âm ở Sóc Châu, Sơn Tây

山阴县
shān yīn xiàn

huyện Sơn Âm, thuộc Sóc Châu, Sơn Tây

平阴
píng yīn

huyện Bình Âm, thuộc Tế Nam, Sơn Đông

平阴县
píng yīn xiàn

huyện Bình Âm, thuộc Tế Nam, Sơn Đông

惜寸阴
xī cùn yīn

quý từng phút giây

会阴
huì yīn

đáy chậu

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴
yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm

有阴影
yǒu yīn yǐng

có bóng tối

林阴大道
lín yīn dà dào

đại lộ

林阴路
lín yīn lù

xem 林蔭道|林荫道

林阴道
lín yīn dào

xem 林蔭道|林荫道

格兰氏阴性
gé lán shì yīn xìng

Gram âm (vi khuẩn)

树阴
shù yīn

bóng cây

江阴
jiāng yīn

Giang Âm, thành phố cấp huyện thuộc Vô Tích, Giang Tô

江阴市
jiāng yīn shì

Giang Âm, thành phố cấp huyện thuộc Vô Tích, Giang Tô

淮阴
huái yīn

quận Hoài Âm, thành phố Hoài An, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

淮阴区
huái yīn qū

quận Hoài Âm, thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô

淮阴地区
huái yīn dì qū

khu vực Hoài Âm ở Giang Tô

湘阴
xiāng yīn

huyện Tương Âm ở Nhạc Dương, Hồ Nam

湘阴县
xiāng yīn xiàn

huyện Tương Âm, thuộc Nhạc Dương, Hồ Nam

汤阴
tāng yīn

huyện Tangyin ở Anyang, Hà Nam

汤阴县
tāng yīn xiàn

huyện Tangyin ở Anyang, Hà Nam

汉阴
hàn yīn

huyện Hanyin ở Ankang, Thiểm Tây

汉阴县
hàn yīn xiàn

Hanyin, huyện thuộc Ankang, Thiểm Tây

无心插柳柳成阴
wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

nghĩa đen: vô tình cắm cành liễu xuống bùn mà nó mọc thành cây che bóng mát

煽阴风
shān yīn fēng

gây gió ngầm

玩阴的
wán yīn de

chơi bẩn

绿阴
lǜ yīn

bóng cây xanh

缩阴
suō yīn

làm se khít âm đạo

背阴
bèi yīn

trong bóng râm

舔阴
tiǎn yīn

liếm âm hộ

华阴
huá yīn

Hoa Âm, thành phố cấp huyện thuộc Vị Nam, Thiểm Tây

华阴市
huá yīn shì

Huayin, thành phố cấp huyện ở Weinan, Thiểm Tây

蒙阴
méng yīn

huyện Mông Âm ở Lâm Nghi, Sơn Đông

蒙阴县
méng yīn xiàn

huyện Mông Âm, thuộc Lâm Nghi, Sơn Đông

虚度光阴
xū dù guāng yīn

lãng phí thời gian vào những hoạt động vô bổ

观落阴
guān luò yīn

nghi lễ đưa linh hồn người sống xuống âm phủ để hành trình tâm linh

赴阴曹
fù yīn cáo

xuống âm phủ

阴干
yīn gān

phơi trong bóng râm

阴功
yīn gōng

công đức thầm kín

阴司
yīn sī

địa ngục

阴唇
yīn chún

môi âm hộ

阴囊
yīn náng

bìu

阴宅
yīn zhái

mộ phần (thuật ngữ phong thủy)

阴屁
yīn pì

tiếng xì hơi âm đạo

阴山
yīn shān

dãy núi Âm Sơn ở Nội Mông

阴差阳错
yīn chā yáng cuò

do sự trùng hợp bất ngờ

阴平
yīn píng

thanh âm bình, thanh thứ nhất của tiếng phổ thông

阴平声
yīn píng shēng

thanh bình cao, thanh thứ nhất của tiếng phổ thông

阴德
yīn dé

đức hạnh thầm kín

阴德必有阳报
yīn dé bì yǒu yáng bào

việc thiện thầm kín ắt sẽ được báo đáp công khai (thành ngữ)

阴户
yīn hù

âm hộ

阴招
yīn zhāo

mánh khóe bẩn

阴晦
yīn huì

u ám, ảm đạm

阴暗面
yīn àn miàn

mặt tối (của xã hội v.v.)

阴历
yīn lì

âm lịch

阴曹
yīn cáo

địa ngục

阴曹地府
yīn cáo dì fǔ

âm phủ

阴柔
yīn róu

dịu dàng và kín đáo

阴核
yīn hé

âm vật

阴桫
yīn suō

một loại gỗ cứng

阴森
yīn sēn

u ám, âm u

阴极
yīn jí

cực âm

阴极射线管
yīn jí shè xiàn guǎn

ống tia âm cực

阴毒
yīn dú

nham hiểm

阴毛
yīn máo

lông mu

阴沉
yīn chén

u ám

阴沉沉
yīn chén chén

u ám, ảm đạm

阴凉
yīn liáng

râm mát

阴凉处
yīn liáng chù

nơi râm mát

阴沟里翻船
yīn gōu lǐ fān chuán

gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ)

阴湿
yīn shī

ẩm thấp

阴私
yīn sī

bí mật đáng xấu hổ

阴穴
yīn xué

hang động

阴笑
yīn xiào

cười độc ác

阴精
yīn jīng

dịch âm

阴茎
yīn jīng

dương vật

阴茎套
yīn jīng tào

bao cao su

阴蒂
yīn dì

âm vật

阴虚
yīn xū

âm hư (thiếu âm trong Đông y)

阴虚火旺
yīn xū huǒ wàng

âm hư hỏa vượng

阴谋家
yīn móu jiā

kẻ mưu đồ

阴谋诡计
yīn móu guǐ jì

mưu đồ xảo quyệt và thủ đoạn gian trá (thành ngữ)

阴谋论
yīn móu lùn

thuyết âm mưu

阴谋颠覆政府罪
yīn móu diān fù zhèng fǔ zuì

tội âm mưu lật đổ chính phủ

阴道
yīn dào

âm đạo

阴道口
yīn dào kǒu

cửa âm đạo (giải phẫu)

阴道棕榈状壁
yīn dào zōng lǘ zhuàng bì

nếp gấp hình cọ của ống cổ tử cung

阴道炎
yīn dào yán

nhiễm trùng âm đạo

阴部
yīn bù

bộ phận sinh dục

阴错阳差
yīn cuò yáng chā

do sự trùng hợp bất ngờ

阴门
yīn mén

âm môn

阴间
yīn jiān

âm gian; cõi âm

阴阜
yīn fù

mu xương mu

阴阳
yīn yáng

âm dương

阴阳合同
yīn yáng hé tóng

hợp đồng âm dương (thỏa thuận trong đó các bên thông đồng ký hợp đồng 'âm' ngầm cũng như hợp đồng 'dương' có vẻ chân thực để lừa dối cơ quan chức năng)

阴阳家
yīn yáng jiā

trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN) do Trâu Diễn sáng lập

阴阳怪气
yīn yáng guài qì

lập dị

阴险
yīn xiǎn

xảo quyệt, nham hiểm

阴险毒辣
yīn xiǎn dú là

xảo quyệt và tàn độc

阴离子
yīn lí zǐ

ion âm

阴离子部位
yīn lí zǐ bù wèi

vị trí anion

阴雨
yīn yǔ

u ám và mưa

阴云
yīn yún

mây đen

阴电
yīn diàn

điện tích âm

阴霾
yīn mái

sương mù

阴面
yīn miàn

mặt râm

阴风
yīn fēng

gió lạnh

阴骘
yīn zhì

việc thiện thầm kín

阴郁
yīn yù

u ám

阴魂
yīn hún

ma quỷ

阴魂不散
yīn hún bù sàn

hồn ma chưa tan (thành ngữ)

阴鸷
yīn zhì

hiểm độc

阳奉阴违
yáng fèng yīn wéi

bề ngoài tôn kính nhưng trong lòng chống đối (thành ngữ); chỉ nói suông

露阴癖
lù yīn pǐ

chứng phô bày cơ thể

革兰氏阴性
gé lán shì yīn xìng

Gram âm (vi khuẩn không giữ màu nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)