阴
Định nghĩa
- 1. âm
- 2. âm u ám
- 3. âm tính
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1今天是 阴 天,可能会下雨。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 阴
ngày u ám
bóng
âm tính
tối
âm mưu
xem 一命嗚呼|一命呜呼
thời gian quý báu, phải biết trân trọng
thời gian quý như vàng
hạ bộ
các đường gạch chéo
âm tính giả
âm tính giả
thời gian
thời gian thấm thoắt thoi đưa
thời gian thấm thoắt thoi đưa
bị bùa mê
xét nghiệm âm tính
âm hộ
Mặt Trăng (đặc biệt trong Đạo giáo)
âm hộ
Thời gian là quý báu.
một khoảng thời gian rất ngắn (nghĩa đen: thời gian để bóng di chuyển một tấc)
huyện Sơn Âm ở Sóc Châu, Sơn Tây
huyện Sơn Âm, thuộc Sóc Châu, Sơn Tây
huyện Bình Âm, thuộc Tế Nam, Sơn Đông
huyện Bình Âm, thuộc Tế Nam, Sơn Đông
quý từng phút giây
đáy chậu
trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm
có bóng tối
đại lộ
xem 林蔭道|林荫道
xem 林蔭道|林荫道
Gram âm (vi khuẩn)
bóng cây
Giang Âm, thành phố cấp huyện thuộc Vô Tích, Giang Tô
Giang Âm, thành phố cấp huyện thuộc Vô Tích, Giang Tô
quận Hoài Âm, thành phố Hoài An, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
quận Hoài Âm, thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô
khu vực Hoài Âm ở Giang Tô
huyện Tương Âm ở Nhạc Dương, Hồ Nam
huyện Tương Âm, thuộc Nhạc Dương, Hồ Nam
huyện Tangyin ở Anyang, Hà Nam
huyện Tangyin ở Anyang, Hà Nam
huyện Hanyin ở Ankang, Thiểm Tây
Hanyin, huyện thuộc Ankang, Thiểm Tây
nghĩa đen: vô tình cắm cành liễu xuống bùn mà nó mọc thành cây che bóng mát
gây gió ngầm
chơi bẩn
bóng cây xanh
làm se khít âm đạo
trong bóng râm
liếm âm hộ
Hoa Âm, thành phố cấp huyện thuộc Vị Nam, Thiểm Tây
Huayin, thành phố cấp huyện ở Weinan, Thiểm Tây
huyện Mông Âm ở Lâm Nghi, Sơn Đông
huyện Mông Âm, thuộc Lâm Nghi, Sơn Đông
lãng phí thời gian vào những hoạt động vô bổ
nghi lễ đưa linh hồn người sống xuống âm phủ để hành trình tâm linh
xuống âm phủ
phơi trong bóng râm
công đức thầm kín
địa ngục
môi âm hộ
bìu
mộ phần (thuật ngữ phong thủy)
tiếng xì hơi âm đạo
dãy núi Âm Sơn ở Nội Mông
do sự trùng hợp bất ngờ
thanh âm bình, thanh thứ nhất của tiếng phổ thông
thanh bình cao, thanh thứ nhất của tiếng phổ thông
đức hạnh thầm kín
việc thiện thầm kín ắt sẽ được báo đáp công khai (thành ngữ)
âm hộ
mánh khóe bẩn
u ám, ảm đạm
mặt tối (của xã hội v.v.)
âm lịch
địa ngục
âm phủ
dịu dàng và kín đáo
âm vật
một loại gỗ cứng
u ám, âm u
cực âm
ống tia âm cực
nham hiểm
lông mu
u ám
u ám, ảm đạm
râm mát
nơi râm mát
gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ)
ẩm thấp
bí mật đáng xấu hổ
hang động
cười độc ác
dịch âm
dương vật
bao cao su
âm vật
âm hư (thiếu âm trong Đông y)
âm hư hỏa vượng
kẻ mưu đồ
mưu đồ xảo quyệt và thủ đoạn gian trá (thành ngữ)
thuyết âm mưu
tội âm mưu lật đổ chính phủ
âm đạo
cửa âm đạo (giải phẫu)
nếp gấp hình cọ của ống cổ tử cung
nhiễm trùng âm đạo
bộ phận sinh dục
do sự trùng hợp bất ngờ
âm môn
âm gian; cõi âm
mu xương mu
âm dương
hợp đồng âm dương (thỏa thuận trong đó các bên thông đồng ký hợp đồng 'âm' ngầm cũng như hợp đồng 'dương' có vẻ chân thực để lừa dối cơ quan chức năng)
trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN) do Trâu Diễn sáng lập
lập dị
xảo quyệt, nham hiểm
xảo quyệt và tàn độc
ion âm
vị trí anion
u ám và mưa
mây đen
điện tích âm
sương mù
mặt râm
gió lạnh
việc thiện thầm kín
u ám
ma quỷ
hồn ma chưa tan (thành ngữ)
hiểm độc
bề ngoài tôn kính nhưng trong lòng chống đối (thành ngữ); chỉ nói suông
chứng phô bày cơ thể
Gram âm (vi khuẩn không giữ màu nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)