Bỏ qua đến nội dung

有意栽花花不发,无心插柳柳成阴

yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trồng hoa có ý mà hoa không nở, cắm liễu vô tình mà liễu thành bóng râm
  2. 2. việc không phải lúc nào cũng diễn ra như mong đợi
  3. 3. kế hoạch tốt có thể thất bại, thành công có thể đến khi ít ngờ nhất