阿育王
ā yù wáng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Ashoka (304-232 TCN), hoàng đế Ấn Độ của triều đại Maurya, trị vì 273-232 TCN