育
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sinh con
- 2. nuôi dưỡng
- 3. giáo dục
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 育
nuôi dưỡng
đào tạo
mang thai
giáo dục
Bộ Giáo dục
sinh
phát triển
thể thao
sân vận động
sân vận động
Sân vận động Thượng Hải
vô sinh
vô sinh
vô sinh
Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)
giáo dục trung cấp chuyên nghiệp
giáo dục trung học
giáo dục trung học phổ thông
Liên đoàn Thể thao Toàn quốc Trung Hoa
chăm sóc trẻ em; bảo tồn (môi trường, v.v.)
lồng ấp
trại trẻ mồ côi
tăng sinh
giáo dục tiểu học
Sân vận động Quốc gia Bắc Kinh
Sân vận động Công nhân Bắc Kinh
Học viện Giáo dục Bắc Kinh
giáo dục cơ bản
sinh sôi nảy nở nhiều
Sân vận động Olympic
ấp trứng
giáo dục mầm non
nuôi cấy định hướng
dụng cụ tử cung (IUD)
trồng cây để cố định cát (thành ngữ)
giáo dục chuyên ngành
đã kết hôn và có con
giáo dục đạo đức
giáo dục giới tính
giáo dục định hướng thi cử
Đại học Thể dục Thể thao Thành Đô
nuôi dưỡng
quản chế và giáo dục lại (hình phạt hành chính đối với gái mại dâm)
ủy ban giáo dục
giáo dục học
nhà giáo dục
nhà giáo dục
mang tính giáo dục
giới giáo dục
cố vấn giáo dục
trình độ học vấn
Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Truyền hình Giáo dục (Hồng Kông)
kết hôn muộn và sinh con muộn
sinh con muộn
giáo dục phổ thông
sự phát triển trí tuệ
lâm nghiệp
giáo dục ngoài giờ
giáo dục chính quy
Sân vận động Stade de France
đất glây (phân loại đất)
giáo dục đặc biệt
sinh con đẻ cái
tỷ lệ sinh
khả năng sinh sản
tuổi dậy thì
sinh học phát triển
Phong trào Giáo dục Xã hội chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn thanh
nuôi dạy con khoa học
thực hiện biện pháp tránh thai
giáo dục toàn diện (trái ngược với giáo dục định hướng thi cử)
triệt sản
nhân giống
giáo dục bắt buộc
giáo dục nghề nghiệp
giáo dục con người (đặc biệt là về mặt đạo đức)
nuôi dạy con cái
vú em (trông trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)
túi da của thú có túi
nuôi dưỡng trẻ sơ sinh
bảo mẫu (trông trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)
túi của con cái thú có túi
trại trẻ mồ côi
là cha mẹ của (một đứa trẻ)
(đôi khi dùng để chỉ edutainment hoặc chỉ giải trí)
tên sông
nhân giống
Yukon (lãnh thổ của Canada giáp Alaska)
tuổi sinh đẻ
tuổi sinh đẻ
chăn nuôi giống (sinh học)
kế hoạch hóa gia đình
giáo dục
sinh ra
thể thao quân sự
giáo dục khai phóng
giáo dục đại cương
chọn giống
coi trọng giáo dục
Ayurveda (hệ thống y học cổ truyền Ấn Độ)
Ashoka (304-232 TCN), hoàng đế Ấn Độ của triều đại Maurya, trị vì 273-232 TCN
hạt ajwain
giáo dục đa phương tiện
nuôi dưỡng (động vật)
nuôi dưỡng
nhà thi đấu thể thao
thi đấu thể thao
thể thao
người kém thể thao
giới thể thao
khoa giáo dục thể chất
thể thao
kiểm tra thể lực đạt chuẩn
tập thể dục
môn thể thao
giáo dục đại học