Bỏ qua đến nội dung

附和

fù hè
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đồng ý
  2. 2. đồng tình
  3. 3. ủng hộ

Usage notes

Collocations

常与“随声”搭配成“随声附和”,含贬义,指盲目赞同他人。

Formality

略带书面色彩,口语中较少单独使用。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他没有自己的主见,总是 附和 别人。
He has no opinion of his own and always echoes others.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.