Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đính kèm
  2. 2. thêm vào
  3. 3. dính liền

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
請問,這 近有郵局嗎 ?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13240143)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 附

附件
fù jiàn

phụ lục

附加
fù jiā

thêm vào

附和
fù hè

đồng ý

附属
fù shǔ

phụ thuộc

附带
fù dài

kèp

附近
fù jìn

gần đây

依附
yī fù

bám vào

全资附属公司
quán zī fù shǔ gōng sī

công ty con do toàn bộ vốn sở hữu

吸附
xī fù

hấp phụ

吸附剂
xī fù jì

chất hấp thụ

吸附性
xī fù xìng

tính hấp phụ

吸附洗消剂
xī fù xǐ xiāo jì

chất khử nhiễm hấp phụ

外加附件
wài jiā fù jiàn

tiện ích bổ sung (phần mềm)

夤缘攀附
yín yuán pān fù

bám víu vào người giàu có và quyền thế (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ

如蛆附骨
rú qū fù gǔ

như giòi bám vào xương; ví với việc cố chấp, bám chặt không rời; quấy rầy dai dẳng

如蚁附膻
rú yǐ fù shān

như kiến bu theo mùi tanh (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu có và quyền thế

后附
hòu fù

phụ lục

扳龙附凤
bān lóng fù fèng

cưỡi rồng cưỡi phượng (thành ngữ); ví với việc nịnh bợ người giàu có và quyền thế để mong được thăng tiến

攀附
pān fù

leo bám (của cây leo)

攀附权贵
pān fù quán guì

bám víu vào người quyền quý và giàu có (thành ngữ); trèo cao

攀龙附凤
pān lóng fù fèng

xem 扳龍附鳳|扳龙附凤

归附
guī fù

quy phục; quy thuận

比附
bǐ fù

so sánh

牵强附会
qiān qiǎng fù huì

gán ghép khiên cưỡng

疏附
shū fù

huyện Thư Phụ thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

疏附县
shū fù xiàn

huyện Thư Phụ, thuộc khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

白附
bái fù

bạch phụ

穿凿附会
chuān záo fù huì

gán ghép xa vời (thành ngữ)

趋炎附势
qū yán fù shì

xu nịnh kẻ quyền thế (thành ngữ); nịnh bợ những kẻ nắm quyền

趋附
qū fù

xu nịnh

阿附
ē fù

nịnh hót

附上
fù shàng

đính kèm

附中
fù zhōng

trường trung học trực thuộc

附则
fù zé

quy định bổ sung

附加值
fù jiā zhí

giá trị gia tăng (kế toán)

附加元件
fù jiā yuán jiàn

yếu tố bổ sung

附加物
fù jiā wù

phần bổ sung

附加费
fù jiā fèi

phụ phí

附加赛
fù jiā sài

thi đấu bổ sung

附子
fù zǐ

phụ tử (Aconitum carmichaelii)

附寄
fù jì

gửi kèm

附属品
fù shǔ pǐn

phụ kiện

附属物
fù shǔ wù

vật gắn liền

附属腺
fù shǔ xiàn

tuyến phụ thuộc

附带损害
fù dài sǔn hài

thiệt hại ngoài dự kiến (thuật ngữ pháp lý và uyển ngữ quân sự)

附庸
fù yōng

chư hầu

附庸风雅
fù yōng fēng yǎ

(của người không học) giao du với giới trí thức

附会
fù huì

gán ghép và diễn giải thêm (cho một câu chuyện v.v.)

附栏
fù lán

khung (phần nội dung được đóng khung, tách biệt với văn bản chính)

附笔
fù bǐ

tái bút

附签
fù qiān

nhãn giá

附耳
fù ěr

ghé tai vào tai ai đó (để thì thầm)

附肢
fù zhī

chi phụ

附着
fù zhuó

bám vào

附着物
fù zhuó wù

vật gắn liền (luật)

附设
fù shè

trực thuộc

附注
fù zhù

ghi chú

附议
fù yì

tán thành đề nghị

附赘悬疣
fù zhuì xuán yóu

phần thừa hoặc vô dụng

附身
fù shēn

nhập vào cơ thể

附送
fù sòng

kèm theo (như quà tặng miễn phí khi mua hàng)

附录
fù lù

phụ lục

附面层
fù miàn céng

lớp biên

附体
fù tǐ

(của thần linh hoặc ma quỷ) nhập vào ai đó

附点
fù diǎn

dấu chấm (trong ký hiệu âm nhạc)

随信附上
suí xìn fù shàng

kèm theo thư này

随声附和
suí shēng fù hè

nói theo người khác; phụ họa theo người khác

香附
xiāng fù

cỏ gấu (Cyperus rotundus)

魂不附体
hún bù fù tǐ

hồn bay phách lạc; sợ hết hồn hết vía

黏附
nián fù

dính vào

黏附力
nián fù lì

lực dính kết