附
Định nghĩa
- 1. đính kèm; kèm theo
- 2. gần; sát bên
- 3. phụ thuộc; dựa vào
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1請問,這 附 近有郵局嗎 ?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 附
phụ kiện; linh kiện
bổ sung; phụ thêm; kèm thêm
phụ họa; hùa theo; a dua
trực thuộc; thuộc
nhân tiện; tiện thể
gần; lân cận
dựa vào; nương nhờ
công ty con do toàn bộ vốn sở hữu
hấp phụ
chất hấp thụ
tính hấp phụ
chất khử nhiễm hấp phụ
tiện ích bổ sung (phần mềm)
bám víu vào người giàu có và quyền thế (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ
như giòi bám vào xương; ví với việc cố chấp, bám chặt không rời; quấy rầy dai dẳng
như kiến bu theo mùi tanh (thành ngữ); đám đông chạy theo kẻ giàu có và quyền thế
phụ lục
cưỡi rồng cưỡi phượng (thành ngữ); ví với việc nịnh bợ người giàu có và quyền thế để mong được thăng tiến
leo bám (của cây leo)
bám víu vào người quyền quý và giàu có (thành ngữ); trèo cao
xem 扳龍附鳳|扳龙附凤
quy phục; quy thuận
so sánh
gán ghép khiên cưỡng
huyện Thư Phụ thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương
huyện Thư Phụ, thuộc khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc
bạch phụ
gán ghép xa vời (thành ngữ)
xu nịnh kẻ quyền thế (thành ngữ); nịnh bợ những kẻ nắm quyền
xu nịnh
nịnh hót
đính kèm
trường trung học trực thuộc
quy định bổ sung
giá trị gia tăng (kế toán)
yếu tố bổ sung
phần bổ sung
phụ phí
thi đấu bổ sung
phụ tử (Aconitum carmichaelii)
gửi kèm
phụ kiện
vật gắn liền
tuyến phụ thuộc
thiệt hại ngoài dự kiến (thuật ngữ pháp lý và uyển ngữ quân sự)
chư hầu
(của người không học) giao du với giới trí thức
gán ghép và diễn giải thêm (cho một câu chuyện v.v.)
khung (phần nội dung được đóng khung, tách biệt với văn bản chính)
tái bút
nhãn giá
ghé tai vào tai ai đó (để thì thầm)
chi phụ
bám vào
vật gắn liền (luật)
trực thuộc
ghi chú
tán thành đề nghị
phần thừa hoặc vô dụng
nhập vào cơ thể
kèm theo (như quà tặng miễn phí khi mua hàng)
phụ lục
lớp biên
(của thần linh hoặc ma quỷ) nhập vào ai đó
dấu chấm (trong ký hiệu âm nhạc)
kèm theo thư này
nói theo người khác; phụ họa theo người khác
cỏ gấu (Cyperus rotundus)
hồn bay phách lạc; sợ hết hồn hết vía
dính vào
lực dính kết