Bỏ qua đến nội dung

院长

yuàn zhǎng
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người đứng đầu
  2. 2. chủ tịch
  3. 3. giám đốc

Usage notes

Collocations

Commonly used with 医院, 学院, 科学院, or 研究院, e.g. 医院院长 (hospital director).

Formality

Formal title; in spoken Chinese often used with surname, e.g. 王院长.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们的 院长 是一位著名的科学家。
Our dean is a famous scientist.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.