Bỏ qua đến nội dung

yuàn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. viện
  2. 2. sân

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我剛從醫 趕來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13109377)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 院

住院
zhù yuàn

ở viện

出院
chū yuàn

ra viện

剧院
jù yuàn

nhà hát

四合院
sì hé yuàn

nhà tứ hợp viện

国务院
guó wù yuàn

Hội đồng Nhà nước

学院
xué yuàn

trường học

法院
fǎ yuàn

tòa án

医院
yī yuàn

bệnh viện

院士
yuàn shì

học giả

院子
yuàn zi

sân

院长
yuàn zhǎng

người đứng đầu

电影院
diàn yǐng yuàn

rạp chiếu phim

养老院
yǎng lǎo yuàn

nhà dưỡng lão

三合院
sān hé yuàn

nhà ba gian quanh sân

上海戏剧学院
shàng hǎi xì jù xué yuàn

Học viện Sân khấu Thượng Hải

上海音乐学院
shàng hǎi yīn yuè xué yuàn

Học viện Âm nhạc Thượng Hải

上海大剧院
shàng hǎi dà jù yuàn

Nhà hát Lớn Thượng Hải

上诉法院
shàng sù fǎ yuàn

tòa phúc thẩm

上议院
shàng yì yuàn

Thượng viện

下议院
xià yì yuàn

hạ viện

下议院议员
xià yì yuàn yì yuán

nghị sĩ hạ viện

下院
xià yuàn

hạ viện

中国工程院
zhōng guó gōng chéng yuàn

Viện Công trình Trung Quốc

中国社会科学院
zhōng guó shè huì kē xué yuàn

Viện Khoa học Xã hội Trung Quốc

中国科学院
zhōng guó kē xué yuàn

Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc

中央戏剧学院
zhōng yāng xì jù xué yuàn

Học viện Hí kịch Trung ương

中央研究院
zhōng yāng yán jiū yuàn

Viện Nghiên cứu Trung ương

中央音乐学院
zhōng yāng yīn yuè xué yuàn

Nhạc viện Trung ương

五院
wǔ yuàn

ngũ viện

人民法院
rén mín fǎ yuàn

tòa án nhân dân

住院治疗
zhù yuàn zhì liáo

điều trị nội trú

住院部
zhù yuàn bù

khoa điều trị nội trú

住院医师
zhù yuàn yī shī

bác sĩ nội trú

保育院
bǎo yù yuàn

trại trẻ mồ côi

修道院
xiū dào yuàn

tu viện

修院
xiū yuàn

chủng viện

伦敦大学亚非学院
lún dūn dà xué yà fēi xué yuàn

Trường Đại học London về Nghiên cứu Phương Đông và Châu Phi (SOAS)

伦敦大学学院
lún dūn dà xué xué yuàn

Đại học College London

僧院
sēng yuàn

tu viện Phật giáo

元老院
yuán lǎo yuàn

thượng viện

入院
rù yuàn

nhập viện

内院
nèi yuàn

sân trong

两院
liǎng yuàn

lưỡng viện

两院制
liǎng yuàn zhì

chế độ lưỡng viện

刑事法院
xíng shì fǎ yuàn

tòa án hình sự

前院
qián yuàn

sân trước

副院长
fù yuàn zhǎng

phó viện trưởng

加利福尼亚理工学院
jiā lì fú ní yà lǐ gōng xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

加州技术学院
jiā zhōu jì shù xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

加州理工学院
jiā zhōu lǐ gōng xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

北京广播学院
běi jīng guǎng bō xué yuàn

Học viện Phát thanh Bắc Kinh

北京教育学院
běi jīng jiào yù xué yuàn

Học viện Giáo dục Bắc Kinh

北京物资学院
běi jīng wù zī xué yuàn

Trường Đại học Vật tư Bắc Kinh

北京第二外国语学院
běi jīng dì èr wài guó yǔ xué yuàn

Trường Đại học Ngoại ngữ Thứ hai Bắc Kinh

北京舞蹈学院
běi jīng wǔ dǎo xué yuàn

Học viện Múa Bắc Kinh

北京艺术学院
běi jīng yì shù xué yuàn

Học viện Nghệ thuật Bắc Kinh

北京语言学院
běi jīng yǔ yán xué yuàn

Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh

北京电影学院
běi jīng diàn yǐng xué yuàn

Học viện Điện ảnh Bắc Kinh

博物院
bó wù yuàn

bảo tàng

参两院
cān liǎng yuàn

lưỡng viện Quốc hội Hoa Kỳ

参议院
cān yì yuàn

Thượng nghị viện

参院
cān yuàn

Thượng viện

司法院
sī fǎ yuàn

Viện Tư pháp

合院
hé yuàn

nhà sân trong

商学院
shāng xué yuàn

trường kinh doanh

商科院校
shāng kē yuàn xiào

trường kinh doanh

喜歌剧院
xǐ gē jù yuàn

nhà hát nhạc kịch

单院制
dān yuàn zhì

chế độ đơn viện

国务院台湾事务办公室
guó wù yuàn tái wān shì wù bàn gōng shì

Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国务院新闻办公室
guó wù yuàn xīn wén bàn gōng shì

Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

国务院法制局
guó wù yuàn fǎ zhì jú

Cục Pháp chế Quốc vụ viện

国务院港澳事务办公室
guó wù yuàn gǎng ào shì wù bàn gōng shì

Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện

国立显忠院
guó lì xiǎn zhōng yuàn

Nghĩa trang quốc gia Hyeonchungwon

国防语言学院
guó fáng yǔ yán xué yuàn

Học viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ

国际法院
guó jì fǎ yuàn

Tòa án Công lý Quốc tế

国际关系学院
guó jì guān xì xué yuàn

Học viện Quan hệ Quốc tế

地区法院
dì qū fǎ yuàn

tòa án khu vực

地方法院
dì fāng fǎ yuàn

tòa án quận

场院
cháng yuàn

sân đập lúa

外交学院
wài jiāo xué yuàn

Học viện Ngoại giao Trung Quốc

外院
wài yuàn

sân ngoài

大修道院
dà xiū dào yuàn

tu viện lớn

大修道院长
dà xiū dào yuàn zhǎng

trụ trì tu viện

大寺院
dà sì yuàn

tu viện lớn

大院
dà yuàn

sân lớn; khu nhà có sân

大杂院
dà zá yuàn

khu nhà chung có nhiều gia đình sống cùng nhau

女修道院
nǚ xiū dào yuàn

tu viện nữ

妓院
jì yuàn

nhà thổ

孔子学院
kǒng zǐ xué yuàn

Học viện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, quảng bá ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc

孤儿院
gū ér yuàn

trại trẻ mồ côi

学会院士
xué huì yuàn shì

viện sĩ

学院派
xué yuàn pài

chủ nghĩa hàn lâm (trong nghệ thuật)

宅院
zhái yuàn

nhà

安徽中医学院
ān huī zhōng yī xué yuàn

Trường Cao đẳng Trung y An Huy

安徽工程科技学院
ān huī gōng chéng kē jì xué yuàn

Đại học Khoa học và Công nghệ An Huy

安徽建筑工业学院
ān huī jiàn zhù gōng yè xué yuàn

Đại học Kiến trúc Công nghiệp An Huy

寺院
sì yuàn

tu viện

专科院校
zhuān kē yuàn xiào

học viện

岳麓书院
yuè lù shū yuàn

Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng

工学院
gōng xué yuàn

trường kỹ thuật

巴黎圣母院
bā lí shèng mǔ yuàn

Nhà thờ Đức Bà Paris

帝国理工学院
dì guó lǐ gōng xué yuàn

Đại học Hoàng gia London

师范学院
shī fàn xué yuàn

trường cao đẳng sư phạm

庭院
tíng yuàn

sân

广州美术学院
guǎng zhōu měi shù xué yuàn

Học viện Mỹ thuật Quảng Châu

广东科学技术职业学院
guǎng dōng kē xué jì shù zhí yè xué yuàn

Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông

广东药学院
guǎng dōng yào xué yuàn

Đại học Dược Quảng Đông

广东医学院
guǎng dōng yī xué yuàn

Trường Cao đẳng Y khoa Quảng Đông

影剧院
yǐng jù yuàn

rạp chiếu phim

影院
yǐng yuàn

rạp chiếu phim

后送医院
hòu sòng yī yuàn

bệnh viện sơ tán (quân sự)

后院
hòu yuàn

sân sau

后院起火
hòu yuàn qǐ huǒ

xung đột nảy sinh ngay trong gia đình (thành ngữ)

感化院
gǎn huà yuàn

trại cải tạo

宪法法院
xiàn fǎ fǎ yuàn

Tòa án Hiến pháp

戏院
xì yuàn

rạp hát

政府大学院
zhèng fǔ dà xué yuàn

tên gọi của Viện Nghiên cứu Trung ương khi mới thành lập

故宫博物院
gù gōng bó wù yuàn

Bảo tàng Cố Cung, trong Tử Cấm Thành, Bắc Kinh

敬老院
jìng lǎo yuàn

viện dưỡng lão

明德学院
míng dé xué yuàn

Trường Cao đẳng Middlebury, trường cao đẳng nghệ thuật tự do tư thục ở Middlebury, Vermont

书院
shū yuàn

học viện kinh điển (thời Đường - thời Thanh)

曼荷莲女子学院
màn hé lián nǚ zǐ xué yuàn

xem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院

曼荷莲学院
màn hé lián xué yuàn

Trường Cao đẳng Mount Holyoke (South Hadley, Massachusetts)

最高人民检察院
zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn

Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao (của Trung Quốc)

最高人民法院
zuì gāo rén mín fǎ yuàn

Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)

最高法院
zuì gāo fǎ yuàn

tòa án tối cao

东华三院
dōng huá sān yuàn

Tung Wah Group of Hospitals (Hồng Kông)

桂林医学院
guì lín yī xué yuàn

Đại học Y Quế Lâm

枢密院
shū mì yuàn

cơ mật viện

检察院
jiǎn chá yuàn

viện kiểm sát

歌剧院
gē jù yuàn

nhà hát opera

歌剧院魅影
gē jù yuàn mèi yǐng

Vở nhạc kịch The Phantom of the Opera của Andrew Lloyd Webber

欧洲法院
ōu zhōu fǎ yuàn

Tòa án Công lý châu Âu

正仓院
zhēng cāng yuàn

Shōsō-in, một công trình kiến trúc bằng gỗ ở Nara, Nhật Bản, được xây dựng để lưu giữ hàng trăm hiện vật do Thiên hoàng Shōmu của Nhật Bản trao tặng cho chùa Tōdai-ji, ông qua đời năm 756.

汽车戏院
qì chē xì yuàn

rạp chiếu phim ngoài trời cho ô tô

法学院
fǎ xué yuàn

trường luật

法院裁决
fǎ yuàn cái jué

phán quyết của tòa án

海事法院
hǎi shì fǎ yuàn

tòa án hàng hải

湛江师范学院
zhàn jiāng shī fàn xué yuàn

Trường Đại học Sư phạm Trạm Giang

烟花行院
yān huā xíng yuàn

nhà chứa (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

独院
dú yuàn

sân một gia đình

理容院
lǐ róng yuàn

tiệm cắt tóc và làm đẹp

理发院
lǐ fà yuàn

tiệm hớt tóc

产院
chǎn yuàn

bệnh viện phụ sản

男修道院长
nán xiū dào yuàn zhǎng

viện trưởng tu viện nam

留院
liú yuàn

ở lại bệnh viện

病院
bìng yuàn

bệnh viện chuyên khoa

疗养院
liáo yǎng yuàn

nhà điều dưỡng

监察院
jiān chá yuàn

Viện Giám sát, cơ quan giám sát theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là Đài Loan

众议院
zhòng yì yuàn

hạ viện của cơ quan lập pháp lưỡng viện

研究生院
yán jiū shēng yuàn

trường cao học

研究院
yán jiū yuàn

viện nghiên cứu

社科院
shè kē yuàn

Viện Khoa học Xã hội Trung Quốc (CASS)

神学院
shén xué yuàn

chủng viện

福利院
fú lì yuàn

cơ quan phúc lợi

禅院
chán yuàn

thiền viện

科学院
kē xué yuàn

viện hàn lâm khoa học

立法院
lì fǎ yuàn

Lập pháp viện, cơ quan lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là Đài Loan

立体电影院
lì tǐ diàn yǐng yuàn

rạp chiếu phim nổi

管理学院
guǎn lǐ xué yuàn

trường quản lý

精神病医院
jīng shén bìng yī yuàn

bệnh viện tâm thần

终审法院
zhōng shěn fǎ yuàn

Tòa án Chung thẩm

美国参议院
měi guó cān yì yuàn

Thượng viện Hoa Kỳ

美国国务院
měi guó guó wù yuàn

Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ

美国最高法院
měi guó zuì gāo fǎ yuàn

Tòa án Tối cao Hoa Kỳ

美国众议院
měi guó zhòng yì yuàn

Hạ viện Hoa Kỳ

美容院
měi róng yuàn

thẩm mỹ viện

翰林院
hàn lín yuàn

Viện Hàn Lâm, cơ quan học thuật hoàng gia Trung Quốc từ thời Đường đến năm 1911

老人院
lǎo rén yuàn

viện dưỡng lão

考试院
kǎo shì yuàn

Viện Khảo thị, cơ quan phụ trách khảo thí và bổ nhiệm quan chức dưới hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là Đài Loan

育幼院
yù yòu yuàn

trại trẻ mồ côi

艺术学院
yì shù xué yuàn

học viện nghệ thuật

苏黎世联邦理工学院
sū lí shì lián bāng lǐ gōng xué yuàn

Trường Đại học Kỹ thuật Liên bang Thụy Sĩ tại Zürich (ETH Zürich)

行政院
xíng zhèng yuàn

Viện Hành chính, cơ quan hành pháp của chính phủ dưới hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là Đài Loan

里院
lǐ yuàn

sân trong (trong nhà có sân)

议院
yì yuàn

nghị viện

贵州财经学院
guì zhōu cái jīng xué yuàn

Học viện Tài chính Kinh tế Quý Châu

贵阳医学院
guì yáng yī xué yuàn

Đại học Y Quý Dương

跨院
kuà yuàn

sân bên (trong một ngôi nhà Trung Quốc)

军医院
jūn yī yuàn

bệnh viện quân đội

转院
zhuǎn yuàn

chuyển viện (bệnh nhân)

农家庭院
nóng jiā tíng yuàn

sân nông trại

退院
tuì yuàn

xuất viện

通讯院士
tōng xùn yuàn shì

viện sĩ thông tấn

道院
dào yuàn

Đạo viện (Thánh địa của Đạo)

达特茅斯学院
dá tè máo sī xué yuàn

Trường Cao đẳng Dartmouth

医学院
yī xué yuàn

trường y khoa

重庆科技学院
chóng qìng kē jì xué yuàn

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Trùng Khánh

钢铁学院
gāng tiě xué yuàn

Học viện Thép và Sắt Bắc Kinh (tên cũ của Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh)

院坝
yuàn bà

sân, sân trong (phương ngữ)

院本
yuàn běn

kịch bản tuồng (đặc biệt là thời nhà Nguyên)

院校
yuàn xiào

trường cao đẳng

院牧
yuàn mù

viện mục (trong Kitô giáo)

院落
yuàn luò

sân

院试
yuàn shì

kỳ thi viện (kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi sơ khảo của hệ thống thi cử thời Minh và Thanh)

隐修院
yǐn xiū yuàn

tu viện (Cơ Đốc giáo)

露天大戏院
lù tiān dà xì yuàn

rạp hát ngoài trời

韩山师范学院
hán shān shī fàn xué yuàn

Trường Đại học Sư phạm Hán Sơn, Sán Đầu, Quảng Đông

音乐学院
yīn yuè xué yuàn

học viện âm nhạc